Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20045 là mã hiệu công tác "Làm khe co đường lăn, sân", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ< 25mm | kg | 52,824 | — | — |
| Vật liệu | — | đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm Thép tròn φ6÷8mm | kg | 54,129 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 1,038 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20045 là mã hiệu công tác "Làm khe co đường lăn, sân", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ< 25mm | kg | 52,824 | — | — |
| Vật liệu | — | đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm Thép tròn φ6÷8mm | kg | 54,129 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 1,038 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 1,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ nhóm 4 | m3 | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 0,9 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 1,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ nhóm 4 | m3 | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 0,9 | — | — |