Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20047 là mã hiệu công tác "Làm khe gia cường đường", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ≤ 18mm | kg | 95,422 | — | — |
| Vật liệu | — | lăn, sân đỗ sân bay, khe 2x4, Thép tròn φ6÷8mm | kg | 25,403 | — | — |
| Vật liệu | — | h=30cm Que hàn Dây thép kg 1,610 buộc φ350mm | kg | 0,57 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20047 là mã hiệu công tác "Làm khe gia cường đường", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ≤ 18mm | kg | 95,422 | — | — |
| Vật liệu | — | lăn, sân đỗ sân bay, khe 2x4, Thép tròn φ6÷8mm | kg | 25,403 | — | — |
| Vật liệu | — | h=30cm Que hàn Dây thép kg 1,610 buộc φ350mm | kg | 0,57 | — | — |