Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20052 là mã hiệu công tác "Cắt khe 1x4 bằng phương", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Lưỡi cắt | cái | 0,132 | — | — |
| Vật liệu | — | pháp xẻ khô Nước 121 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn vị tính cách vị | m3 | 0,083 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20052 là mã hiệu công tác "Cắt khe 1x4 bằng phương", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Lưỡi cắt | cái | 0,132 | — | — |
| Vật liệu | — | pháp xẻ khô Nước 121 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn vị tính cách vị | m3 | 0,083 | — | — |