Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20062 là mã hiệu công tác "Trám khe, khe 1x4 bằng 10m", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Backer rod φ13mm | m | 11,55 | — | — |
| Vật liệu | — | mastíc 444/777 Chất trám khe 122 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công. Mức hao hụt thi lượng gốc | lít | 1,133 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1001 Bột đá loại có | bao | 0,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20062 là mã hiệu công tác "Trám khe, khe 1x4 bằng 10m", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Backer rod φ13mm | m | 11,55 | — | — |
| Vật liệu | — | mastíc 444/777 Chất trám khe 122 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công. Mức hao hụt thi lượng gốc | lít | 1,133 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1001 Bột đá loại có | bao | 0,5 | — | — |
| Vật liệu |
| — |
| 21.1002 Bột đá loại không |
| bao |
| 1,5 |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | 21.1003 Bột chịu | lửa | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1004 Bột | màu | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1005 Bột | đá | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1006 Bu lông, lập lách, | Êcu | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1008 Bột | minium | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1009 Bột | Ventônit | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1010 Cát | vàng | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1011 Cát | mịn | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1012 Cuống sứ bằng | sắt | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, | 3 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1015 Carton | iorol | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1016 Cột | gỗ | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1017 Cột | tre | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1018 Dây sắt làm dây | co | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1019 Dây thép | buộc | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1020 Dây thép buộc trong | lò | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1021 Dây 123 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | đồng | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1022 Dây | nhôm | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1023 Dây súp dùng sửa | chữa | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1024 Cáp các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các | loại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1026 Dây buộc, quấn, | hãm | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1027 Chống xà gỗ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1028 Chống xà gỗ nhóm | 2,3 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1029 Dầu pha | sơn | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1030 Dầu | cặn | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1031 Dầu | Crêosote | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1032 | Đay | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ | 2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ | 8 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1035 Đá | hộc | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1036 Đá đẽo | mặt | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1037 Đá | ong | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1038 Đá để láng | Granitô | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1039 Đất | đèn | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1040 Đá | mạt | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1041 Đinh V và | U | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1042 Đinh | Crămpông | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1043 Đinh | Tirơpông | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1044 | Đinh | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1045 Đồng | tấm | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1046 Đệm gỗ các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1047 Gạch | vụn | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1048 Gạch đất sét | nung | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1049 Gạch 124 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | Silicát | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1050 Gạch | thẻ | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1051 Gạch | AAC | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 | lỗ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1053 Gạch Hourdis các | loại | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1054 Gạch xi măng khối | (blốc) | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1055 Gạch đất không | nung | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1056 Gạch | sành | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1057 Gạch lá | nem | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân | tạo | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1059 Gạch lát xi măng | Puzơlan | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát | Granitô | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1061 Gạch | vỉ | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1062 Gạch xi măng tự | chèn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1063 Gạch lá | dừa | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1064 Gạch | kính | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1065 Gạch trang | trí | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1066 Gạch men | sứ | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong | nước | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1068 Gạch chịu lửa nhập | ngoại | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1069 Đá xẻ để lát, | ốp | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần | đầu) | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần | gỗ) | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần | đầu) | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn | giáo | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1074 Giấy | dầu | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1075 Phibrô xi | măng | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1076 Hắc | ín | 4,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1077 Kính các 125 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | loại | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1078 Keo da | trâu | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1079 Lati - 1cm2 | Litô | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1080 Lưới | sắt | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1081 Lưới nilông | 1mm2 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1082 | Matít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1083 | Nhôm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1084 Nhựa bi tum số | 3 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở | lên | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1086 | Nứa | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1087 Ngói 22 | viên/m2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1088 Ngói 13 | viên/m2 | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1089 Ngói | bò | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1090 Ngói | dẹt | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1091 Phèn | chua | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1092 Puli các | cỡ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1093 Que hàn | nội | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1094 Que hàn | ngoại | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1095 Ống nhựa ≤ | 100 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1096 Ống nhựa > | 100 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1097 | Ray | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1098 Rivê dùng trên | bờ | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1099 Rivê dùng trên mặt | nước | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1100 Rông đen đàn hồi | nội | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1101 Rông đen đàn hồi | ngoại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1102 | Sơn | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1103 | Flinkote | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1104 126 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | Sỏi | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1105 Thép tròn | cây | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1106 Thép tròn | cuộn | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1107 Thép | tấm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1108 Thép | hình | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1109 Tôn múi dài ≤ | 2m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1110 Tôn múi chiều dài bất | kỳ | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1111 Tấm nhựa lợp | mái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1112 Sứ các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1113 | Siroport | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1114 Thép | ống | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1115 | Thiếc | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1116 Tích sứ các loại các | cỡ | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1117 Than | xỉ | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1118 Than | đá | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1119 Tre | cây | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ | thiết | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng | sắc | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1122 Thép cầu cũ (dùng | lại) | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1123 Cọc bê tông cốt | thép | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1124 Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố 21.1125 5,0 định | Thừng | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1126 Ván các loại có ghép | mộng | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu | cầu | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi 21.1128 | cục | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1129 Vadơlin 1,5 21.1130 | Vécni | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1131 Xà gồ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1132 Xăng, dầu các 127 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | loại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1133 | Xút | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1134 Xà | phòng | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1135 Xi măng các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền 21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG Hướng dẫn áp dụng: Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc. | mịn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần | cẩu | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê | tông | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô | nít | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu 21.2005 5,0 máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. | vách | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2006 Bê tông đúc | sẵn | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2007 Bê tông 128 21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau: Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển | hầm | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì | bì | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất 21.3004 0,5 định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng s | xốp | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn 1m3 m3 | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4002 Rửa cát mặn cát sạch Cát 1m3 m3 | mặn | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4003 Rửa đá dăm đá dăm sạch Đá dăm 1m3 m3 | bẩn | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4004 Sàng đá dăm đá dăm Đá dăm 1m3 m3 | xô | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4005 Sàng cát vàng cát vàng Cát | xô | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô | m3 | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc 1m3 đá ba Đá hộc | m3 | 1,08 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc 129 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 1m3 m3 | m3 | 1,15 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4010 Sản xuất đá 0,5x1 đá 0,5x1 Đá φ≤30cm 1m3 φ≤30cm m3 | hộc | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4011 Xẻ gỗ các loại gỗ xẻ Gỗ | tròn | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ>30cm 21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO Hướng dẫn áp dụng: 1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). 2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống). 3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản | m3 | 1,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5001 Cát vàng | 1,5 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5002 Cát mịn | 2,0 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm | 1,5 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm | 1,0 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm | 0,5 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ | 0,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5007 A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa | 0,2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình | 0,5 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 130 I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU A- Nhóm vật liệu không kim loại Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng I- Vật liệu rời | 0,2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Atsphan (láng) | kg/m3 | 1.800 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 A xít H SO nồng độ 40% 2 4 kg/m3 | kg/m3 | 1.307 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Bông khoáng chất kg/m3 | (đống) | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 Bông khoáng chất (tấm kg/m3 | thảm) | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Bông thuỷ tinh kg/m3 8 Bi tum lỏng 1050÷1100 kg/m3 | 80 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 Bi tum số kg/m3 | 5 | 970 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Cát có môđun độ lớn M < | 0,7 | 1.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1.450 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1.380 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1.310 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 Cỏ khô | kg/m3 | 350 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 Củi khô | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét nén chặt 16 kg/m3 | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 Đất kg/m3 | mùn | 180 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 Đất kg/m3 19 Đất sét (trạng thái tự nhiên) 1300÷2500 kg/m3 20 Đá sỏi 1700÷2000 kg/m3 21 Đá Granit 2400÷3000 kg/m3 22 Đá xây 2400÷2600 | Silicát | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 Đá mạt | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1.550 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1.520 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 Đá hộc >15 131 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng kg/m3 | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 Đá kg/m3 | bọt | 450 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 Đá kg/m3 | hoa | 3.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 Đá nổ mìn hỗn | hợp | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 31 Dầu mazút | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 Dầu hoả | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 Dầu diezen TB | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 34 Dầu luyn | kg/lít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch đất sét nung 5x10x20cm 37 | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 39 Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 40 Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 41 Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2,72 | — | — |
| Vật liệu | — | 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3,14 | — | — |
| Vật liệu | — | 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 47 Gạch Hourdis | kg/viên | 3,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 48 Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm 49 | kg/viên | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 50 Gạch lá nem kg/m3 51 Gạch AAC 700÷1000 | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 52 Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 55 Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm 132 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/viên | 0,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 60 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 61 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 62 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 65 Gạch vụn | kg/m3 | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 66 Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) 67 kg/m3 | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 910 | — | — |
| Vật liệu | — | 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 770 | — | — |
| Vật liệu | — | 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 710 | — | — |
| Vật liệu | — | 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 670 | — | — |
| Vật liệu | — | 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 550 | — | — |
| Vật liệu | — | 73 Gỗ 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 | dán | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 78 Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy các tông thường 79 kg/m3 | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | 80 Giấy các tông sơn kg/m3 | sóng | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa kg/m2 | đường | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 82 Kính dầy kg/m2 | 1mm | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 83 Kính dầy kg/m2 | 1,5mm | 3,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 84 Kính dầy kg/m2 | 2mm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 85 Kính dầy | 3mm | 7,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 86 Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 87 Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 88 Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 89 Kính dầy 10mm 133 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/m2 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 90 Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 91 Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 92 Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 93 Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò dài 33cm 94 | kg/viên | 1,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 95 Ngói vẩy cá kg/m3 | kg/viên | 0,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 96 Mùn kg/m3 | cưa | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 97 Mùn cưa trộn nhựa 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 | thông | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 99 Mỡ | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 100 Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuỷ tinh hơi và bọt 101 kg/m3 | kg/m3 | 500 | — | — |
| Vật liệu | — | 102 Thuỷ tinh kg/m3 | sợi | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 103 Tấm sợi gỗ ép kg/m3 | chắc | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 104 Tấm sợi gỗ ép | thường | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 105 Tấm sợi gỗ ép vừa 106 Thuỷ tinh kg/m3 2600÷2700 | kg/m3 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 107 Than củi kg/m3 | kg/m3 | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 108 Than kg/m3 | đá | 1.300 | — | — |
| Vật liệu | — | 109 Thạch cao (tấm) nguyên kg/m3 | chất | 1.100 | — | — |
| Vật liệu | — | 110 Than bùn làm tấm cách kg/m3 | nhiệt | 225 | — | — |
| Vật liệu | — | 111 Thạch cao làm tấm ốp | mặt | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 112 Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | 113 Than xỉ | kg/m3 | 730 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi cục 114 kg/m3 | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 115 Vôi kg/m3 | nhuyễn | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 116 Xi kg/m3 | măng | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 117 Xỉ | lò | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | — | — |
| Vật liệu | — | 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | — | — |
| Vật liệu | — | 120 Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | Xỉ lò ăng tra xít 121 kg/m3 | kg/m3 | 900 | — | — |
| Vật liệu | — | 122 Xỉ than kg/m3 | đá | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 123 Rơm kg/m3 | khô | 320 | — | — |
| Vật liệu | — | 124 Rơm ép thành 134 Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | tấm | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 125 La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | — | — |
| Vật liệu | — | 127 Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 128 Xăng kg/m3 129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) 1605÷1750 II Vật liệu hỗn hợp | kg/lít | 0,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Bê tông thường | kg/m3 | 2.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Bê tông bọt kg/m3 | kg/m3 | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 Bê tông kg/m3 | xỉ | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Bê tông gạch kg/m3 6 Bê tông bọt Silicát 400÷800 | vỡ | 1.800 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 2.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2.370 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1.400 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Vữa vôi kg/m3 | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Vữa vôi xỉ kg/m3 13 Bê tông Atsphan 2000÷2500 Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình. 135 B- Nhóm vật liệu kim loại B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích: kg/dm3 STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng | quặng | 1.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Nhôm 2,5 | ÷ | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Vôn | Fram | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Đuy ra 2,6 | ÷ | 2,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 Vàng 19,33 | ÷ | 19,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Sắt 7,6 | ÷ | 7,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 Đồng thau 8,1 | ÷ | 8,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Đồng 8,3 | ÷ | 8,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 Thép không | rỉ | 8,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 Kền 8,85 | ÷ | 8,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Chì 11,3 | ÷ | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Kẽm 6,9 | ÷ | 7,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Gang trắng 7,58 | ÷ | 7,73 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 Gang xám 7,03 | ÷ | 7,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 Thuỷ B-2. Trọng lượng kim loại lá kg/m2 Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | ngân | 13,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 | 2,652 | 0,675 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 | 5,305 | 1,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 | 10,61 | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 | 15,91 | 4,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 | 21,22 | 5,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 | 26,52 | 6,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 | 31,83 | 8,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 136 Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo) Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | 36,93 | 9,45 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 | 42,44 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 | 47,74 | 11,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 | 53,05 | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 | 58,35 | 14,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 | 63,66 | 16,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 | 68,96 | 17,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 | 74,27 | 18,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 | 79,57 | 20,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 | 84,88 | 21,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 | 89,88 | 23,03 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 | 95,49 | 24,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 | 100,79 | 25,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 | 106,10 | 27 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 | 116,71 | 29,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 | 127,32 | 32,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 | 137,93 | 35,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 | 148,54 | 37,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 | 159,15 | 40,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 | 169,76 | 43,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 | 180,37 | 45,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 137 B-3. Trọng lượng thép dẹt Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 190,98 | 48,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 15 20 25 30 35 40 45 (mm) | 50 | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 | 0,393 | 0,471 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 | 0,785 | 0,942 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 | 1,178 | 1,413 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 | 1,570 | 1,884 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 | 1,963 | 2,355 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 | 2,355 | 2,826 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 | 2,748 | 3,297 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 | 3,140 | 3,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 | 3,533 | 4,239 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 | 3,925 | 4,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 | 4,318 | 5,181 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 | 4,710 | 5,652 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 | 5,103 | 6,123 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 | 5,495 | 6,594 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 | 5,888 | 7,065 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,005 | 6,208 | 7,536 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,359 | 6,673 | 8,007 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 | 7,065 | 8,478 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 | 7,458 | 8,949 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 | 7,850 | 9,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 | 8,243 | 9,891 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 7,772 6,908 | 8,635 | 10,362 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 | 9,028 | 10,833 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 | 9,420 | 11,304 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 | 9,813 | 11,775 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 | 10,205 | 12,246 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 | 10,598 | 12,717 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 | 10,990 | 13,188 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 | 11,383 | 13,659 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 138 Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 11,775 | 14,13 | — | — |
| Vật liệu | — | (mm) 70 80 90 100 110 120 135 | 150 | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 | 1,178 | 1,256 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 | 2,355 | 2,512 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 | 3,533 | 3,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 | 4,710 | 5,024 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 | 5,888 | 6,28 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 | 7,065 | 7,536 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 | 8,423 | 8,792 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 | 9,420 | 10,048 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 | 10,598 | 11,304 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 | 11,775 | 12,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 | 12,953 | 13,816 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 | 14,130 | 15,072 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 7,144 8,164 10,205 11,226 12,246 13,777 9,185 | 15,308 | 16,328 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 | 16,485 | 17,584 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 | 17,663 | 18,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 | 18,840 | 20,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 | 20,018 | 21,352 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 | 21,195 | 22,608 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 | 22,373 | 23,864 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 | 23,550 | 25,12 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 | 24,728 | 26,376 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 | 25,905 | 27,632 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 | 27,083 | 28,888 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 | 28,260 | 30,144 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 | 29,438 | 31,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 | 30,615 | 32,656 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 | 31,793 | 33,912 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 | 32,970 | 35,168 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 | 34,148 | 36,424 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 139 B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh: Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 35,325 | 37,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 30x30 3 1,33 75x75 | 6 | 6,89 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 1,74 | 7 | 7,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,14 | 8 | 9,02 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 2,52 | 9 | 10,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 35x35 4 2,06 80x80 | 5,5 | 6,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,53 | 6 | 7,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,00 | 7 | 8,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 3,44 | 8 | 9,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 40x40 4 2,37 90x90 | 6 | 8,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,92 | 7 | 9,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 45x45 4 2,73 | 8 | 10,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,37 | 9 | 12,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 50x50 4 3,05 100x100 | 6,5 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,77 | 7 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,46 | 8 | 12,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 4,00 | 10 | 15,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 56x56 4 3,44 | 12 | 17,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,25 | 14 | 20,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 63x63 4 3,90 | 16 | 23,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,81 110x110 | 7 | 11,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,772 | 8 | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 5,80 125x125 | 8 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 70x70 4,5 4,87 | 9 | 17,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 5,38 | 10 | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 6,39 | 12 | 22,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 7,39 | 14 | 26,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 8,37 | 16 | 29,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 140x140 10 21,5 12 25,5 140 Thép góc đều cạnh (tiếp theo) Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 19,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 160x160 10 24,7 200x200 | 20 | 60,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 27,0 | 25 | 74 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 29,4 | 30 | 87,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 34,0 220x220 | 14 | 47,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 38,5 | 16 | 53,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 43,0 250x250 | 16 | 61,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 47,4 | 18 | 68,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 180x180 11 30,5 | 20 | 76,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 33,1 | 22 | 83,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 200x200 12 37,0 | 25 | 94 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 39,9 | 28 | 104,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 42,8 16 48,7 141 B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 30 | 110,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 56x36 4 2,81 110x70 | 6,5 | 8,98 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,46 8 10,9 | 7 | 9,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 63x40 4 3,17 125x80 | 7 | 11 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,91 | 8 | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 4,63 | 10 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 6,03 | 12 | 18,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 70x45 4,5 3,98 140x90 | 8 | 14,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,39 | 10 | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 75x50 5 4,79 160x100 | 9 | 18 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,69 | 10 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 7,43 14 27,3 | 12 | 23,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 80x50 5 4,99 180x110 | 10 | 22,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,92 | 12 | 26,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 90x56 5,5 6,17 200x125 | 11 | 27,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 6,70 | 12 | 29,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 8,77 16 39,1 | 14 | 34,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 100x63 7 9,70 8 9,87 10 12,10 142 B-6. Trọng lượng thép I Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép Chiều cao Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 6 | 7,53 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 100 9,46 36 | 360 | 48,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 120 11,50 40 | 400 | 56,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 140 13,70 45 | 450 | 65,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 160 15,90 50 | 500 | 76,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 180 18,40 55 | 550 | 89,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18a 180 19,90 60 | 600 | 104 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 200 21,00 65 | 650 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 20a 200 22,70 70 | 700 | 138 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 220 24,00 70a | 700 | 158 | — | — |
| Vật liệu | — | 22a 220 25,80 70b | 700 | 184 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 240 27,30 | 75 | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | 24a 240 29,40 | 75a | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 270 31,50 | 80 | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 27a 270 33,90 | 80a | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 300 36,50 | 85 | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | 30a 300 39,20 | 85a | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 143 B-7. Trọng lượng thép chữ U: Tên thép Chiều cao Trọng lượng (kg/m) (mm) (mm) | 330 | 42,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | 50 | 4,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 | 65 | 5,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 | 80 | 7,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 | 100 | 8,59 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 | 120 | 10,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 | 140 | 12,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 14a | 140 | 13,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 | 160 | 14,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16a | 160 | 15,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 | 180 | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 18a | 180 | 17,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 | 200 | 18,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 | 200 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 | 220 | 21 | — | — |
| Vật liệu | — | 22a | 220 | 22,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 | 240 | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | 24a | 240 | 25,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 | 270 | 27,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 | 300 | 31,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 | 330 | 36,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 | 360 | 41,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 40 | 400 | 48,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 40a | 400 | 58,91 | — | — |
| Vật liệu | — | 40b | 400 | 65,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 40c 144 B-8. Trọng lượng thép ống Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 400 | 71,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 | 2,5 | 0,586 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,050 0,6 0,139 | 2,8 | 0,635 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,063 0,8 0,182 | 3,0 | 0,666 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,074 1,0 0,222 13 | 0,5 | 0,154 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,5 0,055 1,2 0,261 | 0,6 | 0,184 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,065 1,5 0,314 | 0,8 | 0,241 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,083 1,8 0,363 | 1,0 | 0,296 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,099 2,0 0,395 | 1,2 | 0,349 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,5 0,068 2,2 0,423 | 1,5 | 0,425 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,080 2,5 0,462 | 1,8 | 0,496 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,103 3,0 0,518 | 2,0 | 0,543 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,123 11 0,5 0,129 | 2,2 | 0,585 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,166 0,6 0,154 | 2,5 | 0,647 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,197 0,8 0,201 | 2,8 | 0,703 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,5 0,080 1,0 0,247 | 3,0 | 0,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,095 1,2 0,290 14 | 0,5 | 0,166 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,122 1,5 0,351 | 0,6 | 0,199 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,148 1,8 0,407 | 0,8 | 0,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,172 2,0 0,444 | 1,0 | 0,321 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,203 2,2 0,477 | 1,2 | 0,379 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,5 0,092 2,5 0,524 | 1,5 | 0,462 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,110 12 0,5 0,142 | 1,8 | 0,541 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,142 0,6 0,169 | 2,0 | 0,592 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,173 0,8 0,221 | 2,2 | 0,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,202 1,0 0,271 | 2,5 | 0,709 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,240 1,2 0,320 | 2,8 | 0,772 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,275 1,5 0,388 | 3,0 | 0,814 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,296 1,8 0,452 | 3,5 | 0,906 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,315 2,0 0,493 15 | 0,5 | 0,179 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,339 2,2 0,532 145 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 0,6 | 0,214 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 | 1,75 | 0,831 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,345 1,8 0,717 | 2,0 | 0,937 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,409 2,0 0,789 | 2,4 | 1,101 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,499 2,2 0,856 | 2,5 | 1,141 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,586 2,5 0,956 22 | 0,5 | 0,265 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,641 2,8 1,05 | 0,6 | 0,318 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,694 3,0 1,11 | 0,8 | 0,419 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,771 3,5 1,25 | 1,0 | 0,518 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 0,841 4,0 1,38 | 1,2 | 0,616 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 0,888 20 0,5 0,240 | 1,5 | 0,758 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 1,17 0,6 0,288 | 1,8 | 0,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 0,5 0,191 0,8 0,379 | 2,0 | 0,986 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,228 1,0 0,469 | 2,2 | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,300 1,2 0,556 | 2,5 | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,370 1,5 0,684 | 2,8 | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,438 1,8 0,806 | 3,0 | 1,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,536 2,0 0,888 | 3,5 | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,629 2,2 0,965 | 4,0 | 1,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,691 2,5 1,08 | 4,5 | 1,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,747 2,8 1,19 | 5,0 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,832 3,0 1,26 24 | 0,5 | 0,29 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 0,911 3,5 1,42 | 0,6 | 0,347 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 0,962 4,0 1,58 | 0,8 | 0,458 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,08 4,5 1,72 | 1,0 | 0,567 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 1,18 5,0 1,85 | 1,2 | 0,674 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 | 1,6 | 0,884 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,258 1,2 0,586 | 1,8 | 0,984 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,340 1,25 0,609 | 2,0 | 1,09 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,419 1,40 0,677 | 2,2 | 1,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,497 1,5 0,721 146 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 2,5 | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 | 1,5 | 0,981 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,55 27 0,5 0,327 | 1,8 | 1,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,77 0,6 0,391 | 2,0 | 1,28 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 1,97 0,75 0,486 | 2,2 | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,16 1,0 0,641 | 2,5 | 1,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 2,34 1,2 0,764 | 2,8 | 1,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 0,5 0,302 1,25 0,794 | 3,0 | 1,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,363 1,4 0,884 | 3,5 | 2,11 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,478 1,5 0,943 | 4,0 | 2,37 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,592 1,75 1,09 | 4,5 | 2,61 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,703 1,8 1,119 | 5,0 | 2,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,869 2,0 1,233 | 5,5 | 3,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,03 2,2 1,346 | 6,0 | 3,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 1,13 2,4 1,456 30 | 0,5 | 0,364 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 1,24 2,5 1,511 | 0,6 | 0,436 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 1,39 2,8 1,671 | 0,8 | 0,576 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 1,53 3,0 1,776 | 1,0 | 0,715 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,63 3,5 2,028 | 1,2 | 0,852 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,86 4,0 2,269 | 1,5 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 2,07 4,5 2,497 | 1,8 | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,28 5,0 2,713 | 2,0 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 2,47 5,5 2,916 | 2,2 | 1,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 2,64 6,0 3,107 | 2,5 | 1,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 2,81 7,7 3,664 | 2,8 | 1,88 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 2,0 1,18 8,0 3,749 | 3,0 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 1,45 28 0,5 0,34 | 3,5 | 2,29 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,70 0,6 0,406 | 4,0 | 2,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,94 0,8 0,536 | 4,5 | 2,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 2,17 1,0 0,666 | 5,0 | 3,08 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,39 1,2 0,792 147 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,5 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 | 6,0 | 5,253 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,466 0,6 0,585 | 7,0 | 5,956 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,615 0,8 0,774 | 8,0 | 6,609 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,764 1,0 0,962 | 9,0 | 7,213 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,910 1,2 1,15 | 10,0 | 7,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,13 1,5 1,42 42 | 1,0 | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,34 1,8 1,69 | 1,2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 4,0 3,16 2,0 1,87 | 1,5 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 3,50 2,2 2,05 | 1,8 | 1,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 3,82 2,5 2,31 | 2,0 | 1,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 4,14 2,8 2,56 | 2,2 | 2,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 4,44 3,0 2,74 | 2,5 | 2,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 38 0,5 0,464 3,5 3,15 | 2,8 | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,555 4,0 3,55 | 3,0 | 2,89 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,734 4,5 3,94 | 3,5 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,912 5,0 4,32 | 4,0 | 3,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,09 5,5 4,68 | 4,5 | 4,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,35 6,0 5,03 | 5,0 | 4,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 | 5,5 | 4,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 1,78 1,8 1,762 | 6,0 | 5,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 1,94 2,0 1,948 | 7,0 | 6,04 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 2,19 2,2 2,132 | 8,0 | 6,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 2,43 2,5 2,405 | 9,0 | 7,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 2,59 2,8 2,672 | 10,0 | 7,88 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 | 1,5 | 1,591 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 3,35 3,5 3,280 | 1,8 | 1,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 3,72 4,0 3,699 | 2,0 | 2,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 4,07 4,5 4,106 | 4,0 | 3,995 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 4,41 5,0 4,501 | 4,5 | 4,439 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 4,74 5,5 4,883 148 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 4,871 | — | — |
| Vật liệu | — | 44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 | 10,0 | 9,86 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 5,697 2,5 2,81 51 | 1,0 | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 6,474 2,8 3,11 | 1,2 | 1,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 7,201 3,0 3,33 | 1,5 | 1,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 7,879 3,5 3,84 | 1,8 | 2,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 8,508 4,0 4,34 | 2,0 | 2,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 45 1,0 1,09 4,5 4,83 | 2,2 | 2,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,30 5,0 5,30 | 2,5 | 2,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,61 5,5 5,76 | 2,8 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,91 6,0 6,21 | 3,0 | 3,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,12 7,0 7,08 | 3,5 | 4,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 2,32 8,0 7,89 | 4,0 | 4,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 2,62 50 1,0 1,21 | 4,5 | 5,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 2,91 1,2 1,44 | 5,0 | 5,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 3,11 1,5 1,79 | 5,5 | 6,17 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 3,58 1,8 2,14 | 6,0 | 6,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,04 2,0 2,37 | 7,0 | 7,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 4,49 2,2 2,59 | 8,0 | 8,48 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 4,93 2,5 2,93 | 9,0 | 9,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 5,36 2,8 3,25 | 10,0 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 5,77 3,0 3,48 54 | 1,0 | 1,31 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 6,56 3,5 4,01 | 1,2 | 1,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 7,30 4,0 4,54 | 1,5 | 1,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 7,99 4,5 5,05 | 1,8 | 2,31 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 8,63 5,0 5,55 | 2,0 | 2,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 48 1,0 1,16 5,5 6,04 | 2,2 | 2,81 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,38 6,0 6,51 | 2,5 | 3,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,72 7,0 7,42 | 2,8 | 3,53 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,05 8,0 8,29 | 3,0 | 3,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,27 9,0 9,10 149 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,5 | 4,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 | 3,5 | 5,13 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 5,49 1,2 1,74 | 4,0 | 5,81 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 6,04 1,5 2,16 | 4,5 | 6,49 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 6,58 1,8 2,58 | 5,0 | 7,14 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 7,10 2,0 2,86 | 5,5 | 7,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,11 2,2 3,13 | 6,0 | 8,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 9,08 2,5 3,55 | 7,0 | 9,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 9,99 2,8 3,94 | 8,0 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 10,9 3,0 4,22 | 9,0 | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | 57 1,0 1,38 3,5 4,88 | 10,0 | 13,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 | 1,8 | 2,739 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,05 4,5 6,16 | 2,0 | 3,033 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,45 5,0 6,78 | 2,2 | 3,326 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,71 5,5 7,39 | 2,5 | 3,761 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 2,97 6,0 7,99 | 2,8 | 4,191 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 3,36 7,0 9,15 | 3,0 | 4,476 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,76 3,68 8,0 10,30 | 3,5 | 5,179 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 3,74 9,0 11,3 | 4,0 | 5,869 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,00 10,0 12,3 | 4,5 | 6,548 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 4,62 12,0 14,2 | 5,0 | 7,213 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 5,23 14,0 15,9 | 5,5 | 7,867 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 5,83 63 1,0 1,53 | 6,0 | 8,508 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 6,41 1,2 1,83 | 7,0 | 9,754 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 6,99 1,5 2,27 | 8,0 | 10,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 7,55 1,8 2,71 | 9,0 | 12,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,63 2,0 3,01 | 10,0 | 13,194 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 9,68 2,2 3,30 | 11,0 | 14,242 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 10,70 2,5 3,72 | 12,0 | 15,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 11,6 2,8 4,15 | 13,0 | 16,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 13,3 150 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,0 | 4,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 | 1,0 | 1,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,89 5,0 7,77 | 1,2 | 2,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,35 5,5 8,48 | 1,5 | 2,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,80 6,0 9,17 | 1,8 | 3,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,11 7,0 10,5 | 2,0 | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 3,40 8,0 11,8 | 2,2 | 3,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 3,85 9,0 13,1 | 2,5 | 4,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 4,29 10,0 14,3 | 2,8 | 4,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,59 70 1,0 1,7 | 3,0 | 5,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 5,31 1,2 2,03 | 3,5 | 6,17 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 6,02 1,5 2,53 | 4,0 | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 6,71 1,8 3,02 | 4,5 | 7,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 7,40 2,0 3,35 | 5,0 | 8,62 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 8,07 2,2 3,68 | 5,5 | 9,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 8,73 2,5 4,16 | 6,0 | 10,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 10,0 2,8 4,63 | 7,0 | 11,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 11,30 3,0 4,96 | 8,0 | 13,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 12,4 3,5 5,74 | 9,0 | 14,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 13,6 4,0 6,51 | 10,0 | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | 68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 | 3,0 | 5,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,98 5,0 8,01 | 3,5 | 6,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,46 5,5 8,75 | 4,0 | 7,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,93 6,0 9,47 | 4,5 | 7,93 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,26 7,0 10,9 | 5,0 | 8,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 3,57 8,0 12,2 | 6,0 | 10,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 4,04 10,0 14,8 | 7,0 | 11,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 4,49 11,0 16,0 | 8,0 | 13,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,81 12,0 17,2 | 9,0 | 14,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 5,57 14,0 19,3 | 10,0 | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 6,31 16,0 21,3 151 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 12,0 | 18,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 | 5,5 | 11,326 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 23,67 14,0 23,8 | 6,0 | 12,281 | — | — |
| Vật liệu | — | 80 1,5 2,9 18,0 28,9 | 7,0 | 14,156 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 3,47 85 1,5 3,08 | 8,0 | 15,981 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,84 1,8 3,69 | 9,0 | 17,756 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 4,22 2,0 4,09 | 10,00 | 19,483 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 4,78 2,2 4,48 | 11,0 | 21,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 5,32 2,5 5,08 | 12,0 | 22,787 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 5,69 2,8 5,66 | 13,0 | 24,366 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 6,60 3,0 6,06 | 14,0 | 25,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 7,49 3,5 7,04 | 15,0 | 27,374 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 8,37 4,0 7,98 90 | 1,5 | 3,27 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 9,24 4,5 8,93 | 1,8 | 3,91 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 10,10 5,0 9,86 | 2,0 | 4,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 10,9 5,5 10,8 | 2,2 | 4,76 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 12,6 6,0 11,7 | 2,5 | 5,39 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 14,2 7,0 13,5 | 2,8 | 6,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 15,7 8,0 15,1 | 3,0 | 6,43 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 17,26 9,0 16,9 | 3,5 | 7,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 83 3,5 6,86 10,0 18,5 | 4,0 | 8,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 7,79 89 2,0 4,291 | 4,5 | 9,49 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 8,71 2,2 4,709 | 5,0 | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 9,62 2,5 5,333 | 5,5 | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 10,5 2,8 5,952 | 6,0 | 12,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 11,4 3,0 6,363 | 7,0 | 14,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 13,1 3,25 6,873 | 8,0 | 16,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 14,8 3,5 7,38 | 9,0 | 18 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 16,4 4,0 8,385 | 10,0 | 19,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 18,0 | 4,5 | 9,378 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 19,5 152 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 10,358 | — | — |
| Vật liệu | — | 95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 | 3,0 | 7,92 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 5,03 8,0 18,1 | 3,5 | 9,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 5,70 9,0 20,2 | 4,0 | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 6,35 10,0 22,2 | 4,5 | 11,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 6,81 102 3,5 8,5 | 5,0 | 12,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 7,9 4,0 9,67 | 5,5 | 14,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 8,98 4,5 10,8 | 6,0 | 15,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 10,0 5,0 12 | 7,0 | 17,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 11,1 6,0 14,2 | 8,0 | 20,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 12,1 8,0 18,6 | 9,0 | 22,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 13,2 10,0 22,7 | 10,0 | 24,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 15,2 12,0 26,6 120 | 2 | 5,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 17,2 16,0 33,9 | 2,2 | 6,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 19,1 22,0 43,4 | 2,5 | 7,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 21 108 4,0 10,3 | 2,8 | 8,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 22,8 4,5 11,5 | 3,0 | 8,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 24,6 5,0 12,7 | 3,5 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 31,2 6,0 15,1 | 4,0 | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 18,0 34,2 8,0 19,7 | 4,5 | 12,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 100 2,0 4,83 10 24,2 | 5,0 | 14,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 5,3 11 26,3 | 5,5 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 6,0 12 28,4 | 6,0 | 16,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 6,7 14 32,5 | 7,0 | 19,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 7,17 16 36,2 | 8,0 | 22,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 8,32 18 40 | 9,0 | 24,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 9,46 28 55,2 | 10,0 | 27,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 | 11 | 29,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 11,7 2,2 5,84 | 12 | 32,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 12,8 2,5 6,62 | 14 | 36,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 13,9 2,8 7,39 153 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 41,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 121 20 49,8 140 9 29,1 152 | 7 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 53,7 10 32,1 | 8 | 28,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 59,2 11 35 | 9 | 31,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 127 4,0 12,1 14 43,5 | 10 | 35 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 28,9 18 54,2 | 11 | 38,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 43,8 20 59,2 | 12 | 41,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 52,8 28 77,3 | 14 | 47,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 62,9 30 81,4 | 16 | 53,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 71,75 146 4,25 14,9 | 18 | 59,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 133 4 12,7 4,5 15,7 159 | 4,5 | 17,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 14,3 5 17,38 | 5 | 19 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 15,8 5,5 19,1 | 5,5 | 20,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 17,3 6 20,7 | 6 | 22,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 18,8 7 24,0 | 7 | 26,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 21,8 8 27,22 | 8 | 29,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 24,7 9 30,4 | 9 | 33,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 27,5 10 33,5 | 10 | 36,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 30,3 11 36,6 | 11 | 40,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 33,1 12 39,7 | 12 | 43,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 35,8 14 45,6 | 14 | 50,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 41,0 16 51,3 | 16 | 56,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 46,2 18 56,8 | 18 | 62,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 51,04 20 62,2 | 20 | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 55,7 25 74,6 | 28 | 90,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 60,2 30 85,8 | 30 | 95,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 66,6 152 4,25 15,5 168 | 5 | 20,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 140 4,5 15,0 4,5 16,4 | 6 | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 16,7 5 18,1 | 7 | 27,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 19,8 5,5 19,9 | 8 | 31,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 26 6 21,6 154 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 35,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 168 10 39 191 8,0 36,1 216 | 9 | 45,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 42,6 9,0 40,4 | 10 | 50,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 46,2 10 44,6 | 11 | 55,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 53,2 11 48,8 | 12 | 60,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 60 12 53 | 14 | 69,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 66,6 14 61,1 | 16 | 78,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 73 16 69,1 | 18 | 87,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 79,2 18 76,8 | 20 | 96,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 88,2 20 84,3 | 22 | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 96,7 22 91,7 219 | 6 | 31,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 102 194 5,5 25,6 | 7 | 36,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 117 6,0 27,8 | 8 | 41,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 171 4,5 18,5 7,0 32,3 | 9 | 46,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 20,5 8,0 36,7 | 10 | 51,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 22,4 9,0 41,1 | 11 | 56,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 24,4 10 45,4 | 12 | 61,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 28,3 11 49,6 | 14 | 71 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 32,2 12 53,9 | 16 | 80,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 36,0 14 62,2 | 18 | 89,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 39,7 16 70,2 | 20 | 98,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 43,4 18 78,1 | 22 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 47,1 20 85,8 | 25 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 14,0 54,2 22 93,3 | 30 | 140 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 61,2 25 104 | 32 | 148 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 67,9 28 115 | 36 | 162 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 74,5 32 128 241 | 6,25 | 36,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 191 5,25 24 36 140 | 7 | 40,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 25,2 216 6 31,1 | 8 | 46 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 27,4 7 36,1 | 9 | 51,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 31,8 8 41 155 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 10 | 57 | — | — |
| Vật liệu | — | 241 11 62,4 267 24 144 299 | 10 | 71,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 67,8 273 7 45,9 | 12 | 84,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 78,4 8 52,3 | 14 | 98,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 88,8 9 58,6 | 16 | 112 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 99 10 64,9 | 20 | 138 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 109 11 71,1 | 22 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 119 12 77,2 | 25 | 169 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 128 14 89,0 | 30 | 199 | — | — |
| Vật liệu | — | 246 7 41,3 16 101 | 32 | 211 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 46,8 18 113 318 | 7,5 | 57,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 58 20 125 | 8 | 61,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 63,7 25 153 | 9 | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 69 28 169 | 10 | 76 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 101 30 180 | 11 | 83,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 111 32 190 | 12 | 90,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 122 36 210 | 14 | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 136 292 7 49,2 | 16 | 119 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 186 8 56 | 18 | 133 | — | — |
| Vật liệu | — | 267 6,5 41,8 9 62,8 | 20 | 147 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 44,9 10 69,5 | 22 | 161 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 51,1 11 76,2 | 24 | 174 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 57,3 12 82,9 | 26 | 187 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 63,4 14 96 | 28 | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 69,4 16 109 | 30 | 213 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 75,5 18 122 325 | 8 | 62,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 87,4 20 134 | 9 | 70,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 99 22 146 | 10 | 77,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 111,0 24 159 | 12 | 92,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 122 26 171 | 14 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 133 299 8 57,4 156 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 122 | — | — |
| Vật liệu | — | 325 18 136 368 22 188 419 | 9,5 | 95,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 150 24 204 | 10 | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 164 26 219 | 11 | 111 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 205 28 235 | 12 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 218 30 250 | 14 | 140 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 231 32 265 | 16 | 159 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 257 377 9 81,7 | 18 | 178 | — | — |
| Vật liệu | — | 343 8 66,1 10 90,5 | 20 | 197 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 74,1 11 99,3 | 22 | 215 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 82,1 12 108 | 24 | 234 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 90,1 14 125 | 26 | 252 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 98 16 142 | 28 | 270 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 114 20 176 | 30 | 288 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 129 22 193 | 32 | 305 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 144 25 217 | 35 | 331 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 159 394 9 85,5 426 | 10 | 103 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 174 10 94,7 | 11 | 113 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 189 11 104 | 12 | 122 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 203 12 113 | 14 | 142 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 218 14 131 | 16 | 161 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 232 16 149 | 18 | 181 | — | — |
| Vật liệu | — | 368 8 71 18 167 | 20 | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 79,7 20 184 | 25 | 247 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 88,3 22 202 445 | 10 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 96,8 24 219 | 11 | 118 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 105 26 236 | 12 | 128 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 122 28 253 | 14 | 149 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 139 30 269 | 16 | 169 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 155 32 286 | 18 | 190 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 172 35 310 157 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 20 | 210 | — | — |
| Vật liệu | — | 445 22 229 470 22 243 495 | 30 | 344 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 249 24 264 | 32 | 365 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 269 26 285 | 35 | 397 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 288 28 305 521 | 11,5 | 144 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 307 30 326 | 12 | 151 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 326 32 346 527 | 14 | 177 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 354 35 375 | 16 | 202 | — | — |
| Vật liệu | — | 465 12 134 495 11 131 | 18 | 226 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 219 12 143 | 20 | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 322 14 166 | 22 | 274 | — | — |
| Vật liệu | — | 470 10,5 119 16 189 | 24 | 298 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 124 18 212 | 26 | 321 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 136 20 234 | 28 | 345 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 157 22 257 | 30 | 368 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 179 24 279 | 32 | 391 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 201 26 301 | 35 | 425 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 222 158 B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát Số Đường kính Chiều dày Trọng lượng Chiều dài ống (mm) TT (mm) thành ống (mm) (kg/ống) | 28 | 322 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 98 8 | 4000 | 73 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 98 9 | 4000 | 80 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 118 8 | 4000 | 87 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 118 9 | 4000 | 96 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 144 9 | 5000 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 144 10 | 5000 | 155 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 170 9 | 5000 | 174 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 170 10 | 5000 | 192 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 222 10 | 5000 | 256 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 222 11 | 5000 | 278 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 274 11 | 5000 | 352 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 274 12 | 5000 | 375 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 326 11,5 | 5000 | 434 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 326 13 | 5000 | 485 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 429 13 | 5000 | 647 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 429 14,5 159 B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) | 5000 | 724 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 98 9 | 3.000 | 62,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 118 9 | 3.000 | 75,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 144 9,5 | 3.000 | 98,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 170 10 | 3.000 | 122,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 222 11 | 3.000 | 177,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 222 11 | 4.000 | 230,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 274 12 | 3.000 | 239,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 274 12 | 4.000 | 311,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 326 13 | 3.000 | 305,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 326 13 | 4.000 | 398,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 378 14 | 3.000 | 385 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 378 14 | 4.000 | 501 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 429 14,5 | 3.000 | 458,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 429 14,5 | 4.000 | 595,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 532 16 | 3.000 | 625,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 532 16 | 4.000 | 813,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 634 17 | 3.000 | 795 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 634 17 | 4.000 | 1.034 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 842 21 160 C. Trọng lượng kim loại đen C-1. Thép tròn tính: kg/m Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 3.000 | 1.331 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,154 37 8,44 | 67 | 27,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,222 38 8,90 | 68 | 28,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 0,261 39 9,38 | 69 | 29,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,395 40 9,89 | 70 | 30,21 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,617 41 10,35 | 71 | 31,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,888 42 10,87 | 72 | 31,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,21 43 11,39 | 73 | 32,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,39 44 11,94 | 74 | 33,73 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,58 45 12,48 | 75 | 34,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,78 46 12,97 | 76 | 35,58 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,00 47 13,61 | 77 | 36,52 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,23 48 14,21 | 78 | 37,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 2,47 49 14,79 | 79 | 38,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 2,72 50 15,43 | 80 | 39,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 2,98 51 16,02 | 81 | 40,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 3,26 52 16,67 | 82 | 41,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 3,55 53 17,32 | 83 | 42,43 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 3,85 54 17,98 | 84 | 43,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 4,17 55 18,65 | 85 | 44,45 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 4,49 56 19,35 | 86 | 45,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 4,83 58 20,74 | 87 | 46,63 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 5,19 59 21,44 | 88 | 47,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 5,55 60 22,19 | 89 | 48,79 | — | — |
| Vật liệu | — | 31 5,92 61 22,92 | 90 | 49,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 6,31 62 23,69 | 95 | 55,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 6,71 63 24,47 | 100 | 61,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 34 7,13 64 25,23 | 105 | 67,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 7,55 65 26,05 | 110 | 74,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 7,99 66 26,83 161 Trọng lượng thép tròn (tiếp theo) Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 120 | 88,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 125 96,33 150 138,72 | 180 | 199,76 | — | — |
| Vật liệu | — | 130 104,20 160 157,83 | 190 | 222,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 140 120,78 170 178,18 C-2. Thép vuông Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình Khối lượng Khối lượng Khối lượng vuông (mm) vuông (mm) vuông (mm) | 200 | 246,62 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,196 28 6,15 | 90 | 63,59 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,283 30 7,05 | 95 | 70,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,385 32 8,04 | 100 | 78,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,502 34 9,07 | 105 | 86,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,636 36 10,17 | 110 | 94,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,785 40 12,56 | 120 | 113,04 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,95 42 13,85 | 125 | 122,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 1,13 44 15,20 | 130 | 132,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,33 45 15,90 | 140 | 153,86 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,54 46 16,60 | 150 | 176,63 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,77 48 18,09 | 160 | 200,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 2,01 50 19,63 | 170 | 226,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 2,27 53 22,05 | 180 | 254,34 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,54 56 24,61 | 190 | 283,39 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,82 60 28,26 | 200 | 314 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 3,14 63 31,16 | 210 | 346,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 3,46 65 33,17 | 220 | 379,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 3,80 70 38,47 | 240 | 452,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 4,52 75 44,16 | 250 | 490,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 4,91 | 80 | 50,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 5,30 162 C-3. Thép 6 cạnh cán nóng Đường kính Đường kính Đường kính hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng tiếp (mm) tiếp (mm) tiếp (mm) | 85 | 56,72 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,245 24 3,92 | 50 | 16,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,333 25 4,25 | 53 | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,435 26 4,59 | 54 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,551 27 4,96 | 56 | 21,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,680 28 5,33 | 58 | 22,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,823 29 5,72 | 60 | 24,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,979 30 6,12 | 63 | 26,98 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,15 32 6,96 | 65 | 28,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,33 34 7,86 | 67 | 30,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,53 35 8,33 | 70 | 33,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,74 36 8,81 | 71 | 34,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,96 38 9,82 | 75 | 38,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,20 40 10,88 | 77 | 40,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,45 41 11,40 | 80 | 43,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 2,72 42 11,99 | 85 | 49,12 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 3,0 45 13,77 | 90 | 55,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 3,29 46 14,40 | 95 | 61,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 3,60 48 15,66 C-4. Trọng lượng ray Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng | 100 | 67,98 | — | — |
| Vật liệu | — | P9 8,42 P43 44,65 | OP65 | 83,2 | — | — |
| Vật liệu | — | P11 11,20 P50 51,51 | TB60 | 60,14 | — | — |
| Vật liệu | — | P15 15,00 P65 64,93 | TB65 | 64,8 | — | — |
| Vật liệu | — | P18 18,06 OPH3 54,8 | TH55 | 55,39 | — | — |
| Vật liệu | — | P24 24,14 OP50 64,8 163 D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT (ký hiệu) φ (ký hiệu mm) | TH60 | 59,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 | 1/8 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | 1/4 | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | 3/8 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | 1/2 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | 3/4 | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 | 1 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 1 | 1/4 | 32 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 1 | 1/2 | 40 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 | 2 | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 2 | 1/2 | 65 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 | 3 | 80 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 | 4 | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 | 5 | 125 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 164 II – Phụ lục phân loại gỗ Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương Nhóm 1 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn | 6 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 56 Thích Acer decandrum Nerrill 169 Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xoài Mangifera indica Linn. Nhóm VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn cha | Thích | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 1m3 | CỦA | 3 | — | — |
| Vật liệu |
| — |
| 21.1002 Bột đá loại không |
| bao |
| 1,5 |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | 21.1003 Bột chịu | lửa | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1004 Bột | màu | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1005 Bột | đá | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1006 Bu lông, lập lách, | Êcu | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1008 Bột | minium | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1009 Bột | Ventônit | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1010 Cát | vàng | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1011 Cát | mịn | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1012 Cuống sứ bằng | sắt | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, | 3 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1015 Carton | iorol | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1016 Cột | gỗ | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1017 Cột | tre | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1018 Dây sắt làm dây | co | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1019 Dây thép | buộc | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1020 Dây thép buộc trong | lò | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1021 Dây 123 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | đồng | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1022 Dây | nhôm | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1023 Dây súp dùng sửa | chữa | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1024 Cáp các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các | loại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1026 Dây buộc, quấn, | hãm | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1027 Chống xà gỗ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1028 Chống xà gỗ nhóm | 2,3 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1029 Dầu pha | sơn | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1030 Dầu | cặn | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1031 Dầu | Crêosote | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1032 | Đay | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ | 2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ | 8 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1035 Đá | hộc | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1036 Đá đẽo | mặt | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1037 Đá | ong | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1038 Đá để láng | Granitô | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1039 Đất | đèn | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1040 Đá | mạt | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1041 Đinh V và | U | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1042 Đinh | Crămpông | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1043 Đinh | Tirơpông | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1044 | Đinh | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1045 Đồng | tấm | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1046 Đệm gỗ các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1047 Gạch | vụn | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1048 Gạch đất sét | nung | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1049 Gạch 124 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | Silicát | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1050 Gạch | thẻ | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1051 Gạch | AAC | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 | lỗ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1053 Gạch Hourdis các | loại | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1054 Gạch xi măng khối | (blốc) | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1055 Gạch đất không | nung | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1056 Gạch | sành | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1057 Gạch lá | nem | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân | tạo | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1059 Gạch lát xi măng | Puzơlan | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát | Granitô | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1061 Gạch | vỉ | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1062 Gạch xi măng tự | chèn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1063 Gạch lá | dừa | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1064 Gạch | kính | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1065 Gạch trang | trí | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1066 Gạch men | sứ | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong | nước | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1068 Gạch chịu lửa nhập | ngoại | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1069 Đá xẻ để lát, | ốp | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần | đầu) | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần | gỗ) | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần | đầu) | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn | giáo | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1074 Giấy | dầu | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1075 Phibrô xi | măng | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1076 Hắc | ín | 4,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1077 Kính các 125 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | loại | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1078 Keo da | trâu | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1079 Lati - 1cm2 | Litô | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1080 Lưới | sắt | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1081 Lưới nilông | 1mm2 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1082 | Matít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1083 | Nhôm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1084 Nhựa bi tum số | 3 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở | lên | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1086 | Nứa | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1087 Ngói 22 | viên/m2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1088 Ngói 13 | viên/m2 | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1089 Ngói | bò | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1090 Ngói | dẹt | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1091 Phèn | chua | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1092 Puli các | cỡ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1093 Que hàn | nội | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1094 Que hàn | ngoại | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1095 Ống nhựa ≤ | 100 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1096 Ống nhựa > | 100 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1097 | Ray | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1098 Rivê dùng trên | bờ | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1099 Rivê dùng trên mặt | nước | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1100 Rông đen đàn hồi | nội | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1101 Rông đen đàn hồi | ngoại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1102 | Sơn | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1103 | Flinkote | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1104 126 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | Sỏi | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1105 Thép tròn | cây | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1106 Thép tròn | cuộn | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1107 Thép | tấm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1108 Thép | hình | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1109 Tôn múi dài ≤ | 2m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1110 Tôn múi chiều dài bất | kỳ | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1111 Tấm nhựa lợp | mái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1112 Sứ các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1113 | Siroport | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1114 Thép | ống | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1115 | Thiếc | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1116 Tích sứ các loại các | cỡ | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1117 Than | xỉ | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1118 Than | đá | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1119 Tre | cây | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ | thiết | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng | sắc | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1122 Thép cầu cũ (dùng | lại) | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1123 Cọc bê tông cốt | thép | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1124 Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố 21.1125 5,0 định | Thừng | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1126 Ván các loại có ghép | mộng | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu | cầu | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi 21.1128 | cục | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1129 Vadơlin 1,5 21.1130 | Vécni | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1131 Xà gồ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1132 Xăng, dầu các 127 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | loại | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1133 | Xút | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1134 Xà | phòng | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1135 Xi măng các | loại | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền 21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG Hướng dẫn áp dụng: Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc. | mịn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần | cẩu | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê | tông | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô | nít | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu 21.2005 5,0 máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. | vách | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2006 Bê tông đúc | sẵn | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.2007 Bê tông 128 21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau: Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển | hầm | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì | bì | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất 21.3004 0,5 định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng s | xốp | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn 1m3 m3 | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4002 Rửa cát mặn cát sạch Cát 1m3 m3 | mặn | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4003 Rửa đá dăm đá dăm sạch Đá dăm 1m3 m3 | bẩn | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4004 Sàng đá dăm đá dăm Đá dăm 1m3 m3 | xô | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4005 Sàng cát vàng cát vàng Cát | xô | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô | m3 | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc 1m3 đá ba Đá hộc | m3 | 1,08 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc 129 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 1m3 m3 | m3 | 1,15 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4010 Sản xuất đá 0,5x1 đá 0,5x1 Đá φ≤30cm 1m3 φ≤30cm m3 | hộc | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4011 Xẻ gỗ các loại gỗ xẻ Gỗ | tròn | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ>30cm 21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO Hướng dẫn áp dụng: 1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). 2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống). 3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản | m3 | 1,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5001 Cát vàng | 1,5 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5002 Cát mịn | 2,0 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm | 1,5 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm | 1,0 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm | 0,5 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ | 0,5 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5007 A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa | 0,2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình | 0,5 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 130 I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU A- Nhóm vật liệu không kim loại Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng I- Vật liệu rời | 0,2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Atsphan (láng) | kg/m3 | 1.800 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 A xít H SO nồng độ 40% 2 4 kg/m3 | kg/m3 | 1.307 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Bông khoáng chất kg/m3 | (đống) | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 Bông khoáng chất (tấm kg/m3 | thảm) | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Bông thuỷ tinh kg/m3 8 Bi tum lỏng 1050÷1100 kg/m3 | 80 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 Bi tum số kg/m3 | 5 | 970 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Cát có môđun độ lớn M < | 0,7 | 1.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1.450 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1.380 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1.310 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 Cỏ khô | kg/m3 | 350 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 Củi khô | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét nén chặt 16 kg/m3 | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 Đất kg/m3 | mùn | 180 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 Đất kg/m3 19 Đất sét (trạng thái tự nhiên) 1300÷2500 kg/m3 20 Đá sỏi 1700÷2000 kg/m3 21 Đá Granit 2400÷3000 kg/m3 22 Đá xây 2400÷2600 | Silicát | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 Đá mạt | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1.550 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1.520 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 Đá hộc >15 131 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng kg/m3 | kg/m3 | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 Đá kg/m3 | bọt | 450 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 Đá kg/m3 | hoa | 3.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 Đá nổ mìn hỗn | hợp | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 31 Dầu mazút | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 Dầu hoả | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 Dầu diezen TB | kg/lít | 0,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 34 Dầu luyn | kg/lít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch đất sét nung 5x10x20cm 37 | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 39 Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 40 Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 41 Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2,72 | — | — |
| Vật liệu | — | 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3,14 | — | — |
| Vật liệu | — | 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 47 Gạch Hourdis | kg/viên | 3,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 48 Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm 49 | kg/viên | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 50 Gạch lá nem kg/m3 51 Gạch AAC 700÷1000 | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 52 Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 55 Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm 132 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/viên | 0,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 60 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 61 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 62 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 65 Gạch vụn | kg/m3 | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 66 Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) 67 kg/m3 | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 910 | — | — |
| Vật liệu | — | 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 770 | — | — |
| Vật liệu | — | 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 710 | — | — |
| Vật liệu | — | 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 670 | — | — |
| Vật liệu | — | 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 550 | — | — |
| Vật liệu | — | 73 Gỗ 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 | dán | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 78 Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy các tông thường 79 kg/m3 | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | 80 Giấy các tông sơn kg/m3 | sóng | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa kg/m2 | đường | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 82 Kính dầy kg/m2 | 1mm | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 83 Kính dầy kg/m2 | 1,5mm | 3,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 84 Kính dầy kg/m2 | 2mm | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 85 Kính dầy | 3mm | 7,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 86 Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 87 Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 88 Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 89 Kính dầy 10mm 133 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/m2 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 90 Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 91 Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 92 Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 93 Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò dài 33cm 94 | kg/viên | 1,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 95 Ngói vẩy cá kg/m3 | kg/viên | 0,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 96 Mùn kg/m3 | cưa | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 97 Mùn cưa trộn nhựa 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 | thông | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 99 Mỡ | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 100 Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuỷ tinh hơi và bọt 101 kg/m3 | kg/m3 | 500 | — | — |
| Vật liệu | — | 102 Thuỷ tinh kg/m3 | sợi | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 103 Tấm sợi gỗ ép kg/m3 | chắc | 600 | — | — |
| Vật liệu | — | 104 Tấm sợi gỗ ép | thường | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 105 Tấm sợi gỗ ép vừa 106 Thuỷ tinh kg/m3 2600÷2700 | kg/m3 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 107 Than củi kg/m3 | kg/m3 | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 108 Than kg/m3 | đá | 1.300 | — | — |
| Vật liệu | — | 109 Thạch cao (tấm) nguyên kg/m3 | chất | 1.100 | — | — |
| Vật liệu | — | 110 Than bùn làm tấm cách kg/m3 | nhiệt | 225 | — | — |
| Vật liệu | — | 111 Thạch cao làm tấm ốp | mặt | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 112 Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | — | — |
| Vật liệu | — | 113 Than xỉ | kg/m3 | 730 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi cục 114 kg/m3 | kg/m3 | 2.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 115 Vôi kg/m3 | nhuyễn | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 116 Xi kg/m3 | măng | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 117 Xỉ | lò | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | — | — |
| Vật liệu | — | 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | — | — |
| Vật liệu | — | 120 Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | Xỉ lò ăng tra xít 121 kg/m3 | kg/m3 | 900 | — | — |
| Vật liệu | — | 122 Xỉ than kg/m3 | đá | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 123 Rơm kg/m3 | khô | 320 | — | — |
| Vật liệu | — | 124 Rơm ép thành 134 Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | tấm | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | 125 La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | — | — |
| Vật liệu | — | 127 Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 128 Xăng kg/m3 129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) 1605÷1750 II Vật liệu hỗn hợp | kg/lít | 0,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Bê tông thường | kg/m3 | 2.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Bê tông bọt kg/m3 | kg/m3 | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 Bê tông kg/m3 | xỉ | 1.500 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Bê tông gạch kg/m3 6 Bê tông bọt Silicát 400÷800 | vỡ | 1.800 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1.000 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 2.350 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2.370 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1.400 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Vữa vôi kg/m3 | kg/m3 | 1.600 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Vữa vôi xỉ kg/m3 13 Bê tông Atsphan 2000÷2500 Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình. 135 B- Nhóm vật liệu kim loại B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích: kg/dm3 STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng | quặng | 1.200 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Nhôm 2,5 | ÷ | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 Vôn | Fram | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 Đuy ra 2,6 | ÷ | 2,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 Vàng 19,33 | ÷ | 19,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 Sắt 7,6 | ÷ | 7,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 Đồng thau 8,1 | ÷ | 8,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 Đồng 8,3 | ÷ | 8,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 Thép không | rỉ | 8,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 Kền 8,85 | ÷ | 8,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 Chì 11,3 | ÷ | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 Kẽm 6,9 | ÷ | 7,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 Gang trắng 7,58 | ÷ | 7,73 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 Gang xám 7,03 | ÷ | 7,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 Thuỷ B-2. Trọng lượng kim loại lá kg/m2 Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | ngân | 13,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 | 2,652 | 0,675 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 | 5,305 | 1,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 | 10,61 | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 | 15,91 | 4,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 | 21,22 | 5,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 | 26,52 | 6,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 | 31,83 | 8,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 136 Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo) Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | 36,93 | 9,45 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 | 42,44 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 | 47,74 | 11,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 | 53,05 | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 | 58,35 | 14,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 | 63,66 | 16,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 | 68,96 | 17,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 | 74,27 | 18,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 | 79,57 | 20,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 | 84,88 | 21,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 | 89,88 | 23,03 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 | 95,49 | 24,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 | 100,79 | 25,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 | 106,10 | 27 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 | 116,71 | 29,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 | 127,32 | 32,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 | 137,93 | 35,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 | 148,54 | 37,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 | 159,15 | 40,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 | 169,76 | 43,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 | 180,37 | 45,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 137 B-3. Trọng lượng thép dẹt Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 190,98 | 48,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 15 20 25 30 35 40 45 (mm) | 50 | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 | 0,393 | 0,471 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 | 0,785 | 0,942 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 | 1,178 | 1,413 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 | 1,570 | 1,884 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 | 1,963 | 2,355 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 | 2,355 | 2,826 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 | 2,748 | 3,297 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 | 3,140 | 3,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 | 3,533 | 4,239 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 | 3,925 | 4,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 | 4,318 | 5,181 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 | 4,710 | 5,652 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 | 5,103 | 6,123 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 | 5,495 | 6,594 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 | 5,888 | 7,065 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,005 | 6,208 | 7,536 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,359 | 6,673 | 8,007 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 | 7,065 | 8,478 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 | 7,458 | 8,949 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 | 7,850 | 9,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 | 8,243 | 9,891 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 7,772 6,908 | 8,635 | 10,362 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 | 9,028 | 10,833 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 | 9,420 | 11,304 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 | 9,813 | 11,775 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 | 10,205 | 12,246 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 | 10,598 | 12,717 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 | 10,990 | 13,188 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 | 11,383 | 13,659 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 138 Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 11,775 | 14,13 | — | — |
| Vật liệu | — | (mm) 70 80 90 100 110 120 135 | 150 | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 | 1,178 | 1,256 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 | 2,355 | 2,512 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 | 3,533 | 3,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 | 4,710 | 5,024 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 | 5,888 | 6,28 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 | 7,065 | 7,536 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 | 8,423 | 8,792 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 | 9,420 | 10,048 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 | 10,598 | 11,304 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 | 11,775 | 12,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 | 12,953 | 13,816 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 | 14,130 | 15,072 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 7,144 8,164 10,205 11,226 12,246 13,777 9,185 | 15,308 | 16,328 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 | 16,485 | 17,584 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 | 17,663 | 18,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 | 18,840 | 20,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 | 20,018 | 21,352 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 | 21,195 | 22,608 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 | 22,373 | 23,864 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 | 23,550 | 25,12 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 | 24,728 | 26,376 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 | 25,905 | 27,632 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 | 27,083 | 28,888 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 | 28,260 | 30,144 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 | 29,438 | 31,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 | 30,615 | 32,656 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 | 31,793 | 33,912 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 | 32,970 | 35,168 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 | 34,148 | 36,424 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 139 B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh: Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 35,325 | 37,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 30x30 3 1,33 75x75 | 6 | 6,89 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 1,74 | 7 | 7,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,14 | 8 | 9,02 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 2,52 | 9 | 10,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 35x35 4 2,06 80x80 | 5,5 | 6,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,53 | 6 | 7,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,00 | 7 | 8,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 3,44 | 8 | 9,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 40x40 4 2,37 90x90 | 6 | 8,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 2,92 | 7 | 9,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 45x45 4 2,73 | 8 | 10,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,37 | 9 | 12,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 50x50 4 3,05 100x100 | 6,5 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,77 | 7 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 3,46 | 8 | 12,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 4,00 | 10 | 15,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 56x56 4 3,44 | 12 | 17,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,25 | 14 | 20,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 63x63 4 3,90 | 16 | 23,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,81 110x110 | 7 | 11,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,772 | 8 | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 5,80 125x125 | 8 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 70x70 4,5 4,87 | 9 | 17,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 5,38 | 10 | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 6,39 | 12 | 22,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 7,39 | 14 | 26,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 8,37 | 16 | 29,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 140x140 10 21,5 12 25,5 140 Thép góc đều cạnh (tiếp theo) Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 19,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 160x160 10 24,7 200x200 | 20 | 60,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 27,0 | 25 | 74 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 29,4 | 30 | 87,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 34,0 220x220 | 14 | 47,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 38,5 | 16 | 53,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 43,0 250x250 | 16 | 61,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 47,4 | 18 | 68,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 180x180 11 30,5 | 20 | 76,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 33,1 | 22 | 83,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 200x200 12 37,0 | 25 | 94 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 39,9 | 28 | 104,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 42,8 16 48,7 141 B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 30 | 110,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 56x36 4 2,81 110x70 | 6,5 | 8,98 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,46 8 10,9 | 7 | 9,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 63x40 4 3,17 125x80 | 7 | 11 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 3,91 | 8 | 12,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 4,63 | 10 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 6,03 | 12 | 18,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 70x45 4,5 3,98 140x90 | 8 | 14,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 4,39 | 10 | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 75x50 5 4,79 160x100 | 9 | 18 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,69 | 10 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 7,43 14 27,3 | 12 | 23,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 80x50 5 4,99 180x110 | 10 | 22,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 5,92 | 12 | 26,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 90x56 5,5 6,17 200x125 | 11 | 27,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 6,70 | 12 | 29,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 8,77 16 39,1 | 14 | 34,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 100x63 7 9,70 8 9,87 10 12,10 142 B-6. Trọng lượng thép I Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép Chiều cao Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 6 | 7,53 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 100 9,46 36 | 360 | 48,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 120 11,50 40 | 400 | 56,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 140 13,70 45 | 450 | 65,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 160 15,90 50 | 500 | 76,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 180 18,40 55 | 550 | 89,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 18a 180 19,90 60 | 600 | 104 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 200 21,00 65 | 650 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 20a 200 22,70 70 | 700 | 138 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 220 24,00 70a | 700 | 158 | — | — |
| Vật liệu | — | 22a 220 25,80 70b | 700 | 184 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 240 27,30 | 75 | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | 24a 240 29,40 | 75a | 750 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 270 31,50 | 80 | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 27a 270 33,90 | 80a | 800 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 300 36,50 | 85 | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | 30a 300 39,20 | 85a | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 143 B-7. Trọng lượng thép chữ U: Tên thép Chiều cao Trọng lượng (kg/m) (mm) (mm) | 330 | 42,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | 50 | 4,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 | 65 | 5,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 | 80 | 7,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 | 100 | 8,59 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 | 120 | 10,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 | 140 | 12,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 14a | 140 | 13,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 | 160 | 14,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16a | 160 | 15,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 | 180 | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 18a | 180 | 17,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 | 200 | 18,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 | 200 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 | 220 | 21 | — | — |
| Vật liệu | — | 22a | 220 | 22,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 | 240 | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | 24a | 240 | 25,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 | 270 | 27,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 | 300 | 31,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 | 330 | 36,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 | 360 | 41,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 40 | 400 | 48,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 40a | 400 | 58,91 | — | — |
| Vật liệu | — | 40b | 400 | 65,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 40c 144 B-8. Trọng lượng thép ống Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 400 | 71,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 | 2,5 | 0,586 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,050 0,6 0,139 | 2,8 | 0,635 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,063 0,8 0,182 | 3,0 | 0,666 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,074 1,0 0,222 13 | 0,5 | 0,154 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,5 0,055 1,2 0,261 | 0,6 | 0,184 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,065 1,5 0,314 | 0,8 | 0,241 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,083 1,8 0,363 | 1,0 | 0,296 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,099 2,0 0,395 | 1,2 | 0,349 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,5 0,068 2,2 0,423 | 1,5 | 0,425 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,080 2,5 0,462 | 1,8 | 0,496 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,103 3,0 0,518 | 2,0 | 0,543 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,123 11 0,5 0,129 | 2,2 | 0,585 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,166 0,6 0,154 | 2,5 | 0,647 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,197 0,8 0,201 | 2,8 | 0,703 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,5 0,080 1,0 0,247 | 3,0 | 0,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,095 1,2 0,290 14 | 0,5 | 0,166 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,122 1,5 0,351 | 0,6 | 0,199 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,148 1,8 0,407 | 0,8 | 0,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,172 2,0 0,444 | 1,0 | 0,321 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,203 2,2 0,477 | 1,2 | 0,379 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,5 0,092 2,5 0,524 | 1,5 | 0,462 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,110 12 0,5 0,142 | 1,8 | 0,541 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,142 0,6 0,169 | 2,0 | 0,592 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,173 0,8 0,221 | 2,2 | 0,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,202 1,0 0,271 | 2,5 | 0,709 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,240 1,2 0,320 | 2,8 | 0,772 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,275 1,5 0,388 | 3,0 | 0,814 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,296 1,8 0,452 | 3,5 | 0,906 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,315 2,0 0,493 15 | 0,5 | 0,179 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,339 2,2 0,532 145 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 0,6 | 0,214 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 | 1,75 | 0,831 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,345 1,8 0,717 | 2,0 | 0,937 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,409 2,0 0,789 | 2,4 | 1,101 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,499 2,2 0,856 | 2,5 | 1,141 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,586 2,5 0,956 22 | 0,5 | 0,265 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,641 2,8 1,05 | 0,6 | 0,318 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,694 3,0 1,11 | 0,8 | 0,419 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,771 3,5 1,25 | 1,0 | 0,518 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 0,841 4,0 1,38 | 1,2 | 0,616 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 0,888 20 0,5 0,240 | 1,5 | 0,758 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 1,17 0,6 0,288 | 1,8 | 0,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 0,5 0,191 0,8 0,379 | 2,0 | 0,986 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,228 1,0 0,469 | 2,2 | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,300 1,2 0,556 | 2,5 | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,370 1,5 0,684 | 2,8 | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,438 1,8 0,806 | 3,0 | 1,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,536 2,0 0,888 | 3,5 | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 0,629 2,2 0,965 | 4,0 | 1,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 0,691 2,5 1,08 | 4,5 | 1,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 0,747 2,8 1,19 | 5,0 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 0,832 3,0 1,26 24 | 0,5 | 0,29 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 0,911 3,5 1,42 | 0,6 | 0,347 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 0,962 4,0 1,58 | 0,8 | 0,458 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,08 4,5 1,72 | 1,0 | 0,567 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 1,18 5,0 1,85 | 1,2 | 0,674 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 | 1,6 | 0,884 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,258 1,2 0,586 | 1,8 | 0,984 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,340 1,25 0,609 | 2,0 | 1,09 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,419 1,40 0,677 | 2,2 | 1,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,497 1,5 0,721 146 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 2,5 | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 | 1,5 | 0,981 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,55 27 0,5 0,327 | 1,8 | 1,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,77 0,6 0,391 | 2,0 | 1,28 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 1,97 0,75 0,486 | 2,2 | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,16 1,0 0,641 | 2,5 | 1,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 2,34 1,2 0,764 | 2,8 | 1,74 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 0,5 0,302 1,25 0,794 | 3,0 | 1,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,363 1,4 0,884 | 3,5 | 2,11 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,478 1,5 0,943 | 4,0 | 2,37 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,592 1,75 1,09 | 4,5 | 2,61 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,703 1,8 1,119 | 5,0 | 2,84 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 0,869 2,0 1,233 | 5,5 | 3,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,03 2,2 1,346 | 6,0 | 3,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 1,13 2,4 1,456 30 | 0,5 | 0,364 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 1,24 2,5 1,511 | 0,6 | 0,436 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 1,39 2,8 1,671 | 0,8 | 0,576 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 1,53 3,0 1,776 | 1,0 | 0,715 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,63 3,5 2,028 | 1,2 | 0,852 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,86 4,0 2,269 | 1,5 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 2,07 4,5 2,497 | 1,8 | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,28 5,0 2,713 | 2,0 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 2,47 5,5 2,916 | 2,2 | 1,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 2,64 6,0 3,107 | 2,5 | 1,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 2,81 7,7 3,664 | 2,8 | 1,88 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 2,0 1,18 8,0 3,749 | 3,0 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 1,45 28 0,5 0,34 | 3,5 | 2,29 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 1,70 0,6 0,406 | 4,0 | 2,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 1,94 0,8 0,536 | 4,5 | 2,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 2,17 1,0 0,666 | 5,0 | 3,08 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 2,39 1,2 0,792 147 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,5 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 | 6,0 | 5,253 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,466 0,6 0,585 | 7,0 | 5,956 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,615 0,8 0,774 | 8,0 | 6,609 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,764 1,0 0,962 | 9,0 | 7,213 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 0,910 1,2 1,15 | 10,0 | 7,768 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,13 1,5 1,42 42 | 1,0 | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,34 1,8 1,69 | 1,2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 4,0 3,16 2,0 1,87 | 1,5 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 3,50 2,2 2,05 | 1,8 | 1,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 3,82 2,5 2,31 | 2,0 | 1,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 4,14 2,8 2,56 | 2,2 | 2,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 4,44 3,0 2,74 | 2,5 | 2,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 38 0,5 0,464 3,5 3,15 | 2,8 | 2,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,6 0,555 4,0 3,55 | 3,0 | 2,89 | — | — |
| Vật liệu | — | 0,8 0,734 4,5 3,94 | 3,5 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,0 0,912 5,0 4,32 | 4,0 | 3,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,09 5,5 4,68 | 4,5 | 4,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,35 6,0 5,03 | 5,0 | 4,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 | 5,5 | 4,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 1,78 1,8 1,762 | 6,0 | 5,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 1,94 2,0 1,948 | 7,0 | 6,04 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 2,19 2,2 2,132 | 8,0 | 6,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 2,43 2,5 2,405 | 9,0 | 7,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 2,59 2,8 2,672 | 10,0 | 7,88 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 | 1,5 | 1,591 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 3,35 3,5 3,280 | 1,8 | 1,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 3,72 4,0 3,699 | 2,0 | 2,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 4,07 4,5 4,106 | 4,0 | 3,995 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 4,41 5,0 4,501 | 4,5 | 4,439 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 4,74 5,5 4,883 148 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 4,871 | — | — |
| Vật liệu | — | 44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 | 10,0 | 9,86 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 5,697 2,5 2,81 51 | 1,0 | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 6,474 2,8 3,11 | 1,2 | 1,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 7,201 3,0 3,33 | 1,5 | 1,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 7,879 3,5 3,84 | 1,8 | 2,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 8,508 4,0 4,34 | 2,0 | 2,42 | — | — |
| Vật liệu | — | 45 1,0 1,09 4,5 4,83 | 2,2 | 2,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,30 5,0 5,30 | 2,5 | 2,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,61 5,5 5,76 | 2,8 | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 1,91 6,0 6,21 | 3,0 | 3,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,12 7,0 7,08 | 3,5 | 4,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 2,32 8,0 7,89 | 4,0 | 4,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 2,62 50 1,0 1,21 | 4,5 | 5,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 2,91 1,2 1,44 | 5,0 | 5,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 3,11 1,5 1,79 | 5,5 | 6,17 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 3,58 1,8 2,14 | 6,0 | 6,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,04 2,0 2,37 | 7,0 | 7,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 4,49 2,2 2,59 | 8,0 | 8,48 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 4,93 2,5 2,93 | 9,0 | 9,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 5,36 2,8 3,25 | 10,0 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 5,77 3,0 3,48 54 | 1,0 | 1,31 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 6,56 3,5 4,01 | 1,2 | 1,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 7,30 4,0 4,54 | 1,5 | 1,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 7,99 4,5 5,05 | 1,8 | 2,31 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 8,63 5,0 5,55 | 2,0 | 2,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 48 1,0 1,16 5,5 6,04 | 2,2 | 2,81 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,38 6,0 6,51 | 2,5 | 3,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 1,72 7,0 7,42 | 2,8 | 3,53 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,05 8,0 8,29 | 3,0 | 3,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,27 9,0 9,10 149 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,5 | 4,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 | 3,5 | 5,13 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 5,49 1,2 1,74 | 4,0 | 5,81 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 6,04 1,5 2,16 | 4,5 | 6,49 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 6,58 1,8 2,58 | 5,0 | 7,14 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 7,10 2,0 2,86 | 5,5 | 7,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,11 2,2 3,13 | 6,0 | 8,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 9,08 2,5 3,55 | 7,0 | 9,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 9,99 2,8 3,94 | 8,0 | 10,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 10,9 3,0 4,22 | 9,0 | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | 57 1,0 1,38 3,5 4,88 | 10,0 | 13,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 | 1,8 | 2,739 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,05 4,5 6,16 | 2,0 | 3,033 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,45 5,0 6,78 | 2,2 | 3,326 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 2,71 5,5 7,39 | 2,5 | 3,761 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 2,97 6,0 7,99 | 2,8 | 4,191 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 3,36 7,0 9,15 | 3,0 | 4,476 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,76 3,68 8,0 10,30 | 3,5 | 5,179 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 3,74 9,0 11,3 | 4,0 | 5,869 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,00 10,0 12,3 | 4,5 | 6,548 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 4,62 12,0 14,2 | 5,0 | 7,213 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 5,23 14,0 15,9 | 5,5 | 7,867 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 5,83 63 1,0 1,53 | 6,0 | 8,508 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 6,41 1,2 1,83 | 7,0 | 9,754 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 6,99 1,5 2,27 | 8,0 | 10,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 7,55 1,8 2,71 | 9,0 | 12,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,63 2,0 3,01 | 10,0 | 13,194 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 9,68 2,2 3,30 | 11,0 | 14,242 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 10,70 2,5 3,72 | 12,0 | 15,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 11,6 2,8 4,15 | 13,0 | 16,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 13,3 150 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,0 | 4,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 | 1,0 | 1,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,89 5,0 7,77 | 1,2 | 2,18 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,35 5,5 8,48 | 1,5 | 2,71 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,80 6,0 9,17 | 1,8 | 3,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,11 7,0 10,5 | 2,0 | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 3,40 8,0 11,8 | 2,2 | 3,95 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 3,85 9,0 13,1 | 2,5 | 4,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 4,29 10,0 14,3 | 2,8 | 4,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,59 70 1,0 1,7 | 3,0 | 5,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 5,31 1,2 2,03 | 3,5 | 6,17 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 6,02 1,5 2,53 | 4,0 | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 6,71 1,8 3,02 | 4,5 | 7,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 7,40 2,0 3,35 | 5,0 | 8,62 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 8,07 2,2 3,68 | 5,5 | 9,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 8,73 2,5 4,16 | 6,0 | 10,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 10,0 2,8 4,63 | 7,0 | 11,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 11,30 3,0 4,96 | 8,0 | 13,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 12,4 3,5 5,74 | 9,0 | 14,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 13,6 4,0 6,51 | 10,0 | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | 68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 | 3,0 | 5,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,2 1,98 5,0 8,01 | 3,5 | 6,26 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,5 2,46 5,5 8,75 | 4,0 | 7,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 2,93 6,0 9,47 | 4,5 | 7,93 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,26 7,0 10,9 | 5,0 | 8,75 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 3,57 8,0 12,2 | 6,0 | 10,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 4,04 10,0 14,8 | 7,0 | 11,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 4,49 11,0 16,0 | 8,0 | 13,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 4,81 12,0 17,2 | 9,0 | 14,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 5,57 14,0 19,3 | 10,0 | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 6,31 16,0 21,3 151 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 12,0 | 18,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 | 5,5 | 11,326 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 23,67 14,0 23,8 | 6,0 | 12,281 | — | — |
| Vật liệu | — | 80 1,5 2,9 18,0 28,9 | 7,0 | 14,156 | — | — |
| Vật liệu | — | 1,8 3,47 85 1,5 3,08 | 8,0 | 15,981 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,0 3,84 1,8 3,69 | 9,0 | 17,756 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 4,22 2,0 4,09 | 10,00 | 19,483 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 4,78 2,2 4,48 | 11,0 | 21,16 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 5,32 2,5 5,08 | 12,0 | 22,787 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 5,69 2,8 5,66 | 13,0 | 24,366 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 6,60 3,0 6,06 | 14,0 | 25,895 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 7,49 3,5 7,04 | 15,0 | 27,374 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 8,37 4,0 7,98 90 | 1,5 | 3,27 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 9,24 4,5 8,93 | 1,8 | 3,91 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 10,10 5,0 9,86 | 2,0 | 4,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 10,9 5,5 10,8 | 2,2 | 4,76 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 12,6 6,0 11,7 | 2,5 | 5,39 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 14,2 7,0 13,5 | 2,8 | 6,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 15,7 8,0 15,1 | 3,0 | 6,43 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 17,26 9,0 16,9 | 3,5 | 7,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 83 3,5 6,86 10,0 18,5 | 4,0 | 8,47 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 7,79 89 2,0 4,291 | 4,5 | 9,49 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 8,71 2,2 4,709 | 5,0 | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 9,62 2,5 5,333 | 5,5 | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 10,5 2,8 5,952 | 6,0 | 12,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 11,4 3,0 6,363 | 7,0 | 14,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 13,1 3,25 6,873 | 8,0 | 16,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 14,8 3,5 7,38 | 9,0 | 18 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 16,4 4,0 8,385 | 10,0 | 19,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 18,0 | 4,5 | 9,378 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 19,5 152 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 10,358 | — | — |
| Vật liệu | — | 95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 | 3,0 | 7,92 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 5,03 8,0 18,1 | 3,5 | 9,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 5,70 9,0 20,2 | 4,0 | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 6,35 10,0 22,2 | 4,5 | 11,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 6,81 102 3,5 8,5 | 5,0 | 12,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 7,9 4,0 9,67 | 5,5 | 14,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 8,98 4,5 10,8 | 6,0 | 15,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 10,0 5,0 12 | 7,0 | 17,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 11,1 6,0 14,2 | 8,0 | 20,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 12,1 8,0 18,6 | 9,0 | 22,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 13,2 10,0 22,7 | 10,0 | 24,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 15,2 12,0 26,6 120 | 2 | 5,83 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 17,2 16,0 33,9 | 2,2 | 6,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 19,1 22,0 43,4 | 2,5 | 7,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 21 108 4,0 10,3 | 2,8 | 8,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 22,8 4,5 11,5 | 3,0 | 8,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 24,6 5,0 12,7 | 3,5 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 16,0 31,2 6,0 15,1 | 4,0 | 11,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 18,0 34,2 8,0 19,7 | 4,5 | 12,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 100 2,0 4,83 10 24,2 | 5,0 | 14,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,2 5,3 11 26,3 | 5,5 | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,5 6,0 12 28,4 | 6,0 | 16,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 2,8 6,7 14 32,5 | 7,0 | 19,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,0 7,17 16 36,2 | 8,0 | 22,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3,5 8,32 18 40 | 9,0 | 24,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 9,46 28 55,2 | 10,0 | 27,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 | 11 | 29,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 11,7 2,2 5,84 | 12 | 32,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 12,8 2,5 6,62 | 14 | 36,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 13,9 2,8 7,39 153 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 41,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 121 20 49,8 140 9 29,1 152 | 7 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 53,7 10 32,1 | 8 | 28,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 59,2 11 35 | 9 | 31,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 127 4,0 12,1 14 43,5 | 10 | 35 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 28,9 18 54,2 | 11 | 38,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 43,8 20 59,2 | 12 | 41,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 52,8 28 77,3 | 14 | 47,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 62,9 30 81,4 | 16 | 53,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 71,75 146 4,25 14,9 | 18 | 59,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 133 4 12,7 4,5 15,7 159 | 4,5 | 17,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,5 14,3 5 17,38 | 5 | 19 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 15,8 5,5 19,1 | 5,5 | 20,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 17,3 6 20,7 | 6 | 22,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 18,8 7 24,0 | 7 | 26,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 21,8 8 27,22 | 8 | 29,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 24,7 9 30,4 | 9 | 33,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 27,5 10 33,5 | 10 | 36,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 30,3 11 36,6 | 11 | 40,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 33,1 12 39,7 | 12 | 43,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 35,8 14 45,6 | 14 | 50,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 41,0 16 51,3 | 16 | 56,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 46,2 18 56,8 | 18 | 62,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 51,04 20 62,2 | 20 | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 55,7 25 74,6 | 28 | 90,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 60,2 30 85,8 | 30 | 95,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 66,6 152 4,25 15,5 168 | 5 | 20,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 140 4,5 15,0 4,5 16,4 | 6 | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 16,7 5 18,1 | 7 | 27,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 19,8 5,5 19,9 | 8 | 31,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 26 6 21,6 154 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 35,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 168 10 39 191 8,0 36,1 216 | 9 | 45,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 42,6 9,0 40,4 | 10 | 50,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 46,2 10 44,6 | 11 | 55,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 53,2 11 48,8 | 12 | 60,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 60 12 53 | 14 | 69,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 66,6 14 61,1 | 16 | 78,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 73 16 69,1 | 18 | 87,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 79,2 18 76,8 | 20 | 96,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 88,2 20 84,3 | 22 | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 96,7 22 91,7 219 | 6 | 31,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 102 194 5,5 25,6 | 7 | 36,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 117 6,0 27,8 | 8 | 41,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 171 4,5 18,5 7,0 32,3 | 9 | 46,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 20,5 8,0 36,7 | 10 | 51,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 22,4 9,0 41,1 | 11 | 56,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 24,4 10 45,4 | 12 | 61,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 28,3 11 49,6 | 14 | 71 | — | — |
| Vật liệu | — | 8,0 32,2 12 53,9 | 16 | 80,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 9,0 36,0 14 62,2 | 18 | 89,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 39,7 16 70,2 | 20 | 98,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11,0 43,4 18 78,1 | 22 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 12,0 47,1 20 85,8 | 25 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 14,0 54,2 22 93,3 | 30 | 140 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 61,2 25 104 | 32 | 148 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 67,9 28 115 | 36 | 162 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 74,5 32 128 241 | 6,25 | 36,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 191 5,25 24 36 140 | 7 | 40,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,5 25,2 216 6 31,1 | 8 | 46 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,0 27,4 7 36,1 | 9 | 51,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 31,8 8 41 155 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 10 | 57 | — | — |
| Vật liệu | — | 241 11 62,4 267 24 144 299 | 10 | 71,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 67,8 273 7 45,9 | 12 | 84,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 78,4 8 52,3 | 14 | 98,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 88,8 9 58,6 | 16 | 112 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 99 10 64,9 | 20 | 138 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 109 11 71,1 | 22 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 119 12 77,2 | 25 | 169 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 128 14 89,0 | 30 | 199 | — | — |
| Vật liệu | — | 246 7 41,3 16 101 | 32 | 211 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 46,8 18 113 318 | 7,5 | 57,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 58 20 125 | 8 | 61,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 63,7 25 153 | 9 | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 69 28 169 | 10 | 76 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 101 30 180 | 11 | 83,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 111 32 190 | 12 | 90,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 122 36 210 | 14 | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 136 292 7 49,2 | 16 | 119 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 186 8 56 | 18 | 133 | — | — |
| Vật liệu | — | 267 6,5 41,8 9 62,8 | 20 | 147 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 44,9 10 69,5 | 22 | 161 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 51,1 11 76,2 | 24 | 174 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 57,3 12 82,9 | 26 | 187 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 63,4 14 96 | 28 | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 69,4 16 109 | 30 | 213 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 75,5 18 122 325 | 8 | 62,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 87,4 20 134 | 9 | 70,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 99 22 146 | 10 | 77,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 111,0 24 159 | 12 | 92,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 122 26 171 | 14 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 133 299 8 57,4 156 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 122 | — | — |
| Vật liệu | — | 325 18 136 368 22 188 419 | 9,5 | 95,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 150 24 204 | 10 | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 164 26 219 | 11 | 111 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 205 28 235 | 12 | 120 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 218 30 250 | 14 | 140 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 231 32 265 | 16 | 159 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 257 377 9 81,7 | 18 | 178 | — | — |
| Vật liệu | — | 343 8 66,1 10 90,5 | 20 | 197 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 74,1 11 99,3 | 22 | 215 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 82,1 12 108 | 24 | 234 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 90,1 14 125 | 26 | 252 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 98 16 142 | 28 | 270 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 114 20 176 | 30 | 288 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 129 22 193 | 32 | 305 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 144 25 217 | 35 | 331 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 159 394 9 85,5 426 | 10 | 103 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 174 10 94,7 | 11 | 113 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 189 11 104 | 12 | 122 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 203 12 113 | 14 | 142 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 218 14 131 | 16 | 161 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 232 16 149 | 18 | 181 | — | — |
| Vật liệu | — | 368 8 71 18 167 | 20 | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 79,7 20 184 | 25 | 247 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 88,3 22 202 445 | 10 | 107 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 96,8 24 219 | 11 | 118 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 105 26 236 | 12 | 128 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 122 28 253 | 14 | 149 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 139 30 269 | 16 | 169 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 155 32 286 | 18 | 190 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 172 35 310 157 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 20 | 210 | — | — |
| Vật liệu | — | 445 22 229 470 22 243 495 | 30 | 344 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 249 24 264 | 32 | 365 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 269 26 285 | 35 | 397 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 288 28 305 521 | 11,5 | 144 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 307 30 326 | 12 | 151 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 326 32 346 527 | 14 | 177 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 354 35 375 | 16 | 202 | — | — |
| Vật liệu | — | 465 12 134 495 11 131 | 18 | 226 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 219 12 143 | 20 | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 322 14 166 | 22 | 274 | — | — |
| Vật liệu | — | 470 10,5 119 16 189 | 24 | 298 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 124 18 212 | 26 | 321 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 136 20 234 | 28 | 345 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 157 22 257 | 30 | 368 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 179 24 279 | 32 | 391 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 201 26 301 | 35 | 425 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 222 158 B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát Số Đường kính Chiều dày Trọng lượng Chiều dài ống (mm) TT (mm) thành ống (mm) (kg/ống) | 28 | 322 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 98 8 | 4000 | 73 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 98 9 | 4000 | 80 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 118 8 | 4000 | 87 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 118 9 | 4000 | 96 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 144 9 | 5000 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 144 10 | 5000 | 155 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 170 9 | 5000 | 174 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 170 10 | 5000 | 192 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 222 10 | 5000 | 256 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 222 11 | 5000 | 278 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 274 11 | 5000 | 352 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 274 12 | 5000 | 375 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 326 11,5 | 5000 | 434 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 326 13 | 5000 | 485 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 429 13 | 5000 | 647 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 429 14,5 159 B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) | 5000 | 724 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 98 9 | 3.000 | 62,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 118 9 | 3.000 | 75,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 144 9,5 | 3.000 | 98,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 170 10 | 3.000 | 122,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 222 11 | 3.000 | 177,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 222 11 | 4.000 | 230,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 274 12 | 3.000 | 239,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 274 12 | 4.000 | 311,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 326 13 | 3.000 | 305,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 326 13 | 4.000 | 398,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 378 14 | 3.000 | 385 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 378 14 | 4.000 | 501 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 429 14,5 | 3.000 | 458,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 429 14,5 | 4.000 | 595,4 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 532 16 | 3.000 | 625,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 532 16 | 4.000 | 813,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 634 17 | 3.000 | 795 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 634 17 | 4.000 | 1.034 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 842 21 160 C. Trọng lượng kim loại đen C-1. Thép tròn tính: kg/m Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 3.000 | 1.331 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,154 37 8,44 | 67 | 27,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,222 38 8,90 | 68 | 28,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 6,5 0,261 39 9,38 | 69 | 29,33 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,395 40 9,89 | 70 | 30,21 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,617 41 10,35 | 71 | 31,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,888 42 10,87 | 72 | 31,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,21 43 11,39 | 73 | 32,82 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,39 44 11,94 | 74 | 33,73 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,58 45 12,48 | 75 | 34,68 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,78 46 12,97 | 76 | 35,58 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,00 47 13,61 | 77 | 36,52 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,23 48 14,21 | 78 | 37,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 2,47 49 14,79 | 79 | 38,44 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 2,72 50 15,43 | 80 | 39,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 2,98 51 16,02 | 81 | 40,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 3,26 52 16,67 | 82 | 41,41 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 3,55 53 17,32 | 83 | 42,43 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 3,85 54 17,98 | 84 | 43,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 4,17 55 18,65 | 85 | 44,45 | — | — |
| Vật liệu | — | 27 4,49 56 19,35 | 86 | 45,56 | — | — |
| Vật liệu | — | 28 4,83 58 20,74 | 87 | 46,63 | — | — |
| Vật liệu | — | 29 5,19 59 21,44 | 88 | 47,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 30 5,55 60 22,19 | 89 | 48,79 | — | — |
| Vật liệu | — | 31 5,92 61 22,92 | 90 | 49,94 | — | — |
| Vật liệu | — | 32 6,31 62 23,69 | 95 | 55,64 | — | — |
| Vật liệu | — | 33 6,71 63 24,47 | 100 | 61,65 | — | — |
| Vật liệu | — | 34 7,13 64 25,23 | 105 | 67,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 35 7,55 65 26,05 | 110 | 74,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 36 7,99 66 26,83 161 Trọng lượng thép tròn (tiếp theo) Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 120 | 88,78 | — | — |
| Vật liệu | — | 125 96,33 150 138,72 | 180 | 199,76 | — | — |
| Vật liệu | — | 130 104,20 160 157,83 | 190 | 222,57 | — | — |
| Vật liệu | — | 140 120,78 170 178,18 C-2. Thép vuông Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình Khối lượng Khối lượng Khối lượng vuông (mm) vuông (mm) vuông (mm) | 200 | 246,62 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,196 28 6,15 | 90 | 63,59 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,283 30 7,05 | 95 | 70,85 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,385 32 8,04 | 100 | 78,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,502 34 9,07 | 105 | 86,55 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,636 36 10,17 | 110 | 94,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,785 40 12,56 | 120 | 113,04 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,95 42 13,85 | 125 | 122,66 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 1,13 44 15,20 | 130 | 132,67 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,33 45 15,90 | 140 | 153,86 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,54 46 16,60 | 150 | 176,63 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,77 48 18,09 | 160 | 200,96 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 2,01 50 19,63 | 170 | 226,87 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 2,27 53 22,05 | 180 | 254,34 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,54 56 24,61 | 190 | 283,39 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,82 60 28,26 | 200 | 314 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 3,14 63 31,16 | 210 | 346,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 3,46 65 33,17 | 220 | 379,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 3,80 70 38,47 | 240 | 452,2 | — | — |
| Vật liệu | — | 24 4,52 75 44,16 | 250 | 490,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 25 4,91 | 80 | 50,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 26 5,30 162 C-3. Thép 6 cạnh cán nóng Đường kính Đường kính Đường kính hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng tiếp (mm) tiếp (mm) tiếp (mm) | 85 | 56,72 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 0,245 24 3,92 | 50 | 16,99 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,333 25 4,25 | 53 | 19,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 0,435 26 4,59 | 54 | 19,8 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,551 27 4,96 | 56 | 21,32 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,680 28 5,33 | 58 | 22,9 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,823 29 5,72 | 60 | 24,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,979 30 6,12 | 63 | 26,98 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 1,15 32 6,96 | 65 | 28,7 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 1,33 34 7,86 | 67 | 30,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 1,53 35 8,33 | 70 | 33,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 16 1,74 36 8,81 | 71 | 34,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 1,96 38 9,82 | 75 | 38,24 | — | — |
| Vật liệu | — | 18 2,20 40 10,88 | 77 | 40,3 | — | — |
| Vật liệu | — | 19 2,45 41 11,40 | 80 | 43,51 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 2,72 42 11,99 | 85 | 49,12 | — | — |
| Vật liệu | — | 21 3,0 45 13,77 | 90 | 55,07 | — | — |
| Vật liệu | — | 22 3,29 46 14,40 | 95 | 61,36 | — | — |
| Vật liệu | — | 23 3,60 48 15,66 C-4. Trọng lượng ray Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng | 100 | 67,98 | — | — |
| Vật liệu | — | P9 8,42 P43 44,65 | OP65 | 83,2 | — | — |
| Vật liệu | — | P11 11,20 P50 51,51 | TB60 | 60,14 | — | — |
| Vật liệu | — | P15 15,00 P65 64,93 | TB65 | 64,8 | — | — |
| Vật liệu | — | P18 18,06 OPH3 54,8 | TH55 | 55,39 | — | — |
| Vật liệu | — | P24 24,14 OP50 64,8 163 D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT (ký hiệu) φ (ký hiệu mm) | TH60 | 59,97 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 | 1/8 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | 1/4 | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | 3/8 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | 1/2 | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | 3/4 | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 | 1 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 1 | 1/4 | 32 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 1 | 1/2 | 40 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 | 2 | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 2 | 1/2 | 65 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 | 3 | 80 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 | 4 | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 | 5 | 125 | — | — |
| Vật liệu | — | 14 164 II – Phụ lục phân loại gỗ Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương Nhóm 1 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn | 6 | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | 56 Thích Acer decandrum Nerrill 169 Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xoài Mangifera indica Linn. Nhóm VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn cha | Thích | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 1m3 | CỦA | 3 | — | — |