Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AA
AA.22420 là mã hiệu công tác "Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Dưới nước", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,96 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,21 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AA
AA.22420 là mã hiệu công tác "Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Dưới nước", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,96 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,21 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,133 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,024 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,133 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,024 | — | — |