Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AA
AA.23101 là mã hiệu công tác "Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t — Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 3", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Máy nén khí 420 ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 | ca | 0,017 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AA
AA.23101 là mã hiệu công tác "Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t — Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 3", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Máy nén khí 420 ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 | ca | 0,017 | — | — |