Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ · Chương: AB
AB.41322 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m — Cấp đất II", đơn vị tính đất nguyên thổ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,109 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,869 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,665 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,58 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ · Chương: AB
AB.41322 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m — Cấp đất II", đơn vị tính đất nguyên thổ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,109 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,869 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,665 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,58 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,381 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,307 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,493 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,381 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,307 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,493 | — | — |