Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ /1km · Chương: AB
AB.42213 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km — Cấp đất III", đơn vị tính đất nguyên thổ /1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,571 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,377 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,264 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,232 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ /1km · Chương: AB
AB.42213 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km — Cấp đất III", đơn vị tính đất nguyên thổ /1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,571 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,377 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,264 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,232 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,155 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,116 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,197 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,155 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,116 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,197 | — | — |