Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.51411 là mã hiệu công tác "Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ Amônít | kg | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 0,75 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 30 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.51411 là mã hiệu công tác "Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ Amônít | kg | 68,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 0,75 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,14 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 0,342 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 15,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành | ca | 1,915 | — | — |
| Máy thi công | — | Φ105mm | ca | 1,915 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,113 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,986 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50 t | ca | 1,986 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 0,5m3 Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,14 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 0,342 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 15,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành | ca | 1,915 | — | — |
| Máy thi công | — | Φ105mm | ca | 1,915 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,113 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,986 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50 t | ca | 1,986 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 0,5m3 Máy khác | % | 0,5 | — | — |