Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AB
AB.51511 là mã hiệu công tác "Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ Amônít | kg | 58 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 34 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 373 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống thép dàn khoan Φ60 | m | 4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AB
AB.51511 là mã hiệu công tác "Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ Amônít | kg | 58 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 34 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 373 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống thép dàn khoan Φ60 | m | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ105mm | cái | 2,79 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 2,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 20,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ105mm | cái | 2,79 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 2,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 20,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |