Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.51554 là mã hiệu công tác "Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá IV", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113-F32 | kg | 2,46 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 2,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 1,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ chịu nước | m | 2,34 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.51554 là mã hiệu công tác "Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá IV", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113-F32 | kg | 2,46 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện vi sai | cái | 2,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 1,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ chịu nước | m | 2,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Phao nhựa | cái | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Phao đánh dấu | cái | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,028 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=2,5m | cái | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống vách Φ76mm | m | 0,086 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,98 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Phao 250 t | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,273 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 54 cv | ca | 0,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Phao nhựa | cái | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Phao đánh dấu | cái | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,028 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=2,5m | cái | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống vách Φ76mm | m | 0,086 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,98 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Phao 250 t | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,273 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 54 cv | ca | 0,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 0,09 | — | — |