Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.53311 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 2,029 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1,667 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 1,255 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 1,114 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.53311 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 2,029 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1,667 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 1,255 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 1,114 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,739 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,947 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,739 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,947 | — | — |