Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.55312 là mã hiệu công tác "Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào — Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,81 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào | ca | 0,283 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,05 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.55312 là mã hiệu công tác "Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào — Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,81 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào | ca | 0,283 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,05 | — | — |