Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.55322 là mã hiệu công tác "Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 — Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 3,6m3 | ca | 0,875 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 140 cv | ca | 0,182 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.55322 là mã hiệu công tác "Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 — Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 3,6m3 | ca | 0,875 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 140 cv | ca | 0,182 | — | — |