Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.56433 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m — Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 2,836 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 1,962 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 1,639 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 2,41 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.56433 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m — Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 2,836 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 1,962 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 1,639 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 2,41 | — |
| — |
| — |