Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.57111 là mã hiệu công tác "Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km — Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 /1km", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,409 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,262 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,214 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,347 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 đá hỗn hợp · Chương: AB
AB.57111 là mã hiệu công tác "Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km — Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 /1km", đơn vị tính 100m3 đá hỗn hợp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,409 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,262 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,214 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,347 | — |
| — |
| — |