Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AB
AB.58420 là mã hiệu công tác "Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm nghiêng", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan ROBBIN | cái | 0,396 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan ROBBIN | cái | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi doa ROBBIN | bộ | 0,198 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 430,43 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AB
AB.58420 là mã hiệu công tác "Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm nghiêng", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan ROBBIN | cái | 0,396 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan ROBBIN | cái | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi doa ROBBIN | bộ | 0,198 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 430,43 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khoan ROBBIN | ca | 47,243 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khoan ROBBIN | ca | 47,243 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |