Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 đá nguyên khai · Chương: AB
AB.58512 là mã hiệu công tác "Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II", đơn vị tính 100 đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113 | kg | 241,99 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp vi sai phi điện | cái | 427,77 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 891,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,113 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 đá nguyên khai · Chương: AB
AB.58512 là mã hiệu công tác "Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II", đơn vị tính 100 đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113 | kg | 241,99 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp vi sai phi điện | cái | 427,77 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 891,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,113 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 31,036 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,22m | cái | 8,794 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,83m | cái | 8,794 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 145,46 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 38,108 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 12,706 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 31,036 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,22m | cái | 8,794 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,83m | cái | 8,794 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 145,46 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 38,108 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 12,706 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |