Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 đá nguyên khai · Chương: AB
AB.58521 là mã hiệu công tác "Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I", đơn vị tính 100 đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113 | kg | 266,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp vi sai phi điện | cái | 471,62 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 982,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,538 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 đá nguyên khai · Chương: AB
AB.58521 là mã hiệu công tác "Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I", đơn vị tính 100 đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ P113 | kg | 266,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp vi sai phi điện | cái | 471,62 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây nổ | m | 982,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,538 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 40,586 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,22m | cái | 13,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,83m | cái | 13,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 189,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 60,974 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,321 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan Φ42mm | cái | 40,586 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,22m | cái | 13,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,83m | cái | 13,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 189,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 60,974 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,321 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |