Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.59210 là mã hiệu công tác "Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,136 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 3,067 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đá nguyên khai · Chương: AB
AB.59210 là mã hiệu công tác "Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500", đơn vị tính đá nguyên khai, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 1,65 m3 | ca | 1,136 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 3,067 | — | — |