Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ · Chương: AB
AB.61110 là mã hiệu công tác "Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cv — Cự ly (m) ≤ 500", đơn vị tính đất nguyên thổ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút 585 cv | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: đất nguyên thổ · Chương: AB
AB.61110 là mã hiệu công tác "Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cv — Cự ly (m) ≤ 500", đơn vị tính đất nguyên thổ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút 585 cv | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ca nô 30 cv | ca | 0,037 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ca nô 30 cv | ca | 0,037 | — | — |