Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 · Chương: AB
AB.72110 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 3,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cuốc biển công | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | suất 2085 cv (hoặc | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | tương tự) | ca | 0,016 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 · Chương: AB
AB.72110 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 3,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cuốc biển công | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | suất 2085 cv (hoặc | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | tương tự) | ca | 0,016 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 23 cv | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250 t Sà lan chở dầu 250 t Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 23 cv | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250 t Sà lan chở dầu 250 t Máy khác | % | 1,5 | — | — |