Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 m3 · Chương: AB
AB.72210 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cuốc sông TC82 | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0,035 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,167 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 m3 · Chương: AB
AB.72210 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cuốc sông TC82 | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0,035 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,167 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan 250 t | ca | 0,083 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 23 cv | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 62,5 kVA Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan 250 t | ca | 0,083 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 23 cv | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,167 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 62,5 kVA Máy khác | % | 1,5 | — | — |