Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 m3 · Chương: AB
AB.73150 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", đơn vị tính 100 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 5,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút bụng tự | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | hành HB88 1390cv | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | (hoặc tương tự) | ca | 0,16 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 m3 · Chương: AB
AB.73150 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", đơn vị tính 100 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 5,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút bụng tự | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | hành HB88 1390cv | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | (hoặc tương tự) | ca | 0,16 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv Canô 23 cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv Canô 23 cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |