Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.73210 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút bụng tự | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | hành 5945cv (hoặc | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | tương tự) | ca | 0,008 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.73210 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút bụng tự | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | hành 5945cv (hoặc | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | tương tự) | ca | 0,008 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 600cv | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360cv | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360cv Canô 75 cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 600cv | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360cv | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360cv Canô 75 cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |