Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.74120 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút phun, hút | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | bụng tự hành 3958cv | ca | 0,052 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,052 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.74120 là mã hiệu công tác "Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu hút phun, hút | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | bụng tự hành 3958cv | ca | 0,052 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,052 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,052 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,052 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv Máy khác | % | 0,5 | — | — |