Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81122 là mã hiệu công tác "Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m — Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây | ca | 0,616 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,4m3 | ca | 0,616 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t Máy khác | % | 2 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81122 là mã hiệu công tác "Máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m — Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây | ca | 0,616 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,4m3 | ca | 0,616 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t Máy khác | % | 2 | — |
| — |
| — |