Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81241 là mã hiệu công tác "Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu >6m ÷ 9m — Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,39 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây 2,3m3 | ca | 0,208 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0,208 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,208 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81241 là mã hiệu công tác "Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu >6m ÷ 9m — Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,39 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây 2,3m3 | ca | 0,208 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0,208 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,208 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv | ca | 0,104 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |