Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81320 là mã hiệu công tác "Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15m — Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,52 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đào gầu ngoạm | ca | 0,099 | — | — |
| Máy thi công | — | 3170 cv | ca | 0,042 | — | — |
| Máy thi công | — | Cầu nổi 30 t (làm neo) | ca | 0,025 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.81320 là mã hiệu công tác "Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15m — Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,52 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đào gầu ngoạm | ca | 0,099 | — | — |
| Máy thi công | — | 3170 cv | ca | 0,042 | — | — |
| Máy thi công | — | Cầu nổi 30 t (làm neo) | ca | 0,025 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,099 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 800 t | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,049 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,099 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 800 t | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,049 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv Máy khác | % | 2 | — | — |