Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.82220 là mã hiệu công tác "Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m — Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp III, IV", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đào 3170 cv | ca | 2,58 | — | — |
| Máy thi công | — | Cầu nổi 30 t | ca | 1,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,65 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.82220 là mã hiệu công tác "Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m — Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp III, IV", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đào 3170 cv | ca | 2,58 | — | — |
| Máy thi công | — | Cầu nổi 30 t | ca | 1,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,65 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,65 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở dầu 250t | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250t | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,65 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở dầu 250t | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan chở nước 250t | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 23 cv | ca | 0,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |