Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.83312 là mã hiệu công tác "Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3 — Dưới nước", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200t | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150cv | ca | 0,028 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.83312 là mã hiệu công tác "Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3 — Dưới nước", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200t | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150cv | ca | 0,028 | — |
| — |
| — |