Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.84210 là mã hiệu công tác "Bơm cát biển từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) lên bãi tập kết, cự ly ≤ 0,5 km", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống PVC ɸ200mm | m | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,434 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm cát động cơ diesel - | ca | 0,079 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AB
AB.84210 là mã hiệu công tác "Bơm cát biển từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) lên bãi tập kết, cự ly ≤ 0,5 km", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống PVC ɸ200mm | m | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,434 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm cát động cơ diesel - | ca | 0,079 | — |
| — |
| Máy thi công | — | công suất 350cv | ca | 0,079 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cv Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm | ca | 0,079 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | công suất 350cv | ca | 0,079 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước động cơ diesel - công suất 250cv Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm | ca | 0,079 | — | — |