Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3/1km · Chương: AB
AB.91123 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 t — Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km", đơn vị tính 100m3/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Sà lan mở đáy | ca | 0,069 | — | — |
| Máy thi công | — | 400 t Tàu kéo 360 cv | ca | 0,069 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3/1km · Chương: AB
AB.91123 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 t — Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km", đơn vị tính 100m3/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Sà lan mở đáy | ca | 0,069 | — | — |
| Máy thi công | — | 400 t Tàu kéo 360 cv | ca | 0,069 | — | — |