Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.12412 là mã hiệu công tác "Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc — Chiều cao máng cọc (cm) 60-84", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc cừ máng bê tông dự | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | ứng lực | kg | 49,86 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình định vị cọc | m | 1,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống cao su cao áp φ60 | m | 13,33 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.12412 là mã hiệu công tác "Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc — Chiều cao máng cọc (cm) 60-84", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc cừ máng bê tông dự | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | ứng lực | kg | 49,86 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình định vị cọc | m | 1,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống cao su cao áp φ60 | m | 13,33 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Ống cao su cao áp φ34 | cái | 0,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Cút thép đầu cọc D34/15 | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 16,4 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 50 kW | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước áp lực xói | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | nước đầu cọc 300 cv Cần cẩu 50 t Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Ống cao su cao áp φ34 | cái | 0,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Cút thép đầu cọc D34/15 | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 16,4 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 50 kW | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước áp lực xói | ca | 3,88 | — | — |
| Máy thi công | — | nước đầu cọc 300 cv Cần cẩu 50 t Máy khác | % | 0,5 | — | — |