Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.21123 là mã hiệu công tác "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤1000", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 10,8 | — | — |
| Máy thi công | — | 3,5 t | ca | 3,71 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.21123 là mã hiệu công tác "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤1000", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 10,8 | — | — |
| Máy thi công | — | 3,5 t | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 170 kW | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 7,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Phao thép 60 t | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,54 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 170 kW | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 7,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Phao thép 60 t | ca | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,54 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2,5 | — | — |