Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.22321 là mã hiệu công tác "Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 300", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc | m | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 1,84 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.22321 là mã hiệu công tác "Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 300", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc | m | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |