Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.22511 là mã hiệu công tác "Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t — Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất I", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc U, I | m | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,776 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.22511 là mã hiệu công tác "Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t — Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất I", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc U, I | m | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,776 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |