Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m cọc · Chương: AC
AC.23120 là mã hiệu công tác "Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 t — Dưới nước", đơn vị tính 100m cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1,632 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 1,632 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m cọc · Chương: AC
AC.23120 là mã hiệu công tác "Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 t — Dưới nước", đơn vị tính 100m cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,71 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1,632 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 1,632 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |