Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.23420 là mã hiệu công tác "Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW — Dưới nước", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 60kW | ca | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50t | ca | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200t | ca | 0,69 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.23420 là mã hiệu công tác "Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW — Dưới nước", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 60kW | ca | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50t | ca | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200t | ca | 0,69 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150cv | ca | 0,055 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150cv | ca | 0,055 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |