Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.24622 là mã hiệu công tác "Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí — Cấp đất II Đường kính giếng D400 mm Chiều dài giếng (m) 20 < L ≤ 40", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 16,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | — | — |
| Máy thi công | — | 60kW | ca | 0,163 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.24622 là mã hiệu công tác "Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí — Cấp đất II Đường kính giếng D400 mm Chiều dài giếng (m) 20 < L ≤ 40", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 16,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | — | — |
| Máy thi công | — | 60kW | ca | 0,163 | — | — |
| Máy thi công | — | 90kW | ca | 0,163 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,096 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h Máy xúc lật 1,25 m3 Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | 90kW | ca | 0,163 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,096 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h Máy xúc lật 1,25 m3 Máy khác | % | 2 | — | — |