Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.26221 là mã hiệu công tác "Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m — Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc bê tông | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 14,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ép cọc 200 t | ca | 2,86 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AC
AC.26221 là mã hiệu công tác "Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m — Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc bê tông | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 14,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ép cọc 200 t | ca | 2,86 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 2,86 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 2,86 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |