Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 mối nối · Chương: AC
AC.29221 là mã hiệu công tác "Nối cọc ống thép, cọc thép hình — Cọc ống thép", đơn vị tính 1 mối nối, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 14,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 mối nối · Chương: AC
AC.29221 là mã hiệu công tác "Nối cọc ống thép, cọc thép hình — Cọc ống thép", đơn vị tính 1 mối nối, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 14,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |