Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 mối nối · Chương: AC
AC.29341 là mã hiệu công tác "Nối cọc vuông bê tông cốt thép — Kích thước cọc (cm) 35x35", đơn vị tính 1 mối nối, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 19,41 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,58 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,81 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 mối nối · Chương: AC
AC.29341 là mã hiệu công tác "Nối cọc vuông bê tông cốt thép — Kích thước cọc (cm) 35x35", đơn vị tính 1 mối nối, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 19,41 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,58 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,81 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |