Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.31312 là mã hiệu công tác "Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 1000", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Răng khoan đá | cái | 0,627 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan > | ca | 0,243 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.31312 là mã hiệu công tác "Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 1000", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Răng khoan đá | cái | 0,627 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan > | ca | 0,243 | — | — |
| Máy thi công | — | 300KNm÷400KNm Cần cẩu 50 t Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | 300KNm÷400KNm Cần cẩu 50 t Máy khác | % | 2 | — | — |