Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 dung dịch · Chương: AC
AC.32920 là mã hiệu công tác "Bơm dung dịch polymer — Lỗ khoan dưới nước", đơn vị tính 1m3 dung dịch, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Polymer | kg | 0,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Phụ gia Soda | kg | 1,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 0,66 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 dung dịch · Chương: AC
AC.32920 là mã hiệu công tác "Bơm dung dịch polymer — Lỗ khoan dưới nước", đơn vị tính 1m3 dung dịch, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Polymer | kg | 0,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Phụ gia Soda | kg | 1,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 0,66 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,037 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,037 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |