Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.33213 là mã hiệu công tác "Khoan vào đất dưới nước — Đường kính lỗ khoan (mm) 1000", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đập cáp 40kW | ca | 0,84 | — | — |
| Máy thi công | — | (hoặc tương tự) | ca | 0,202 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,84 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.33213 là mã hiệu công tác "Khoan vào đất dưới nước — Đường kính lỗ khoan (mm) 1000", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đập cáp 40kW | ca | 0,84 | — | — |
| Máy thi công | — | (hoặc tương tự) | ca | 0,202 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,84 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan (đặt máy) 200t | ca | 0,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan (chứa vật liệu) 200t | ca | 0,252 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 75 cv Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Sà lan (đặt máy) 200t | ca | 0,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan (chứa vật liệu) 200t | ca | 0,252 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 75 cv Máy khác | % | 5 | — | — |