Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.34514 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cọc (mm) ≤1500", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 4,79 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,17 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AC
AC.34514 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cọc (mm) ≤1500", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 4,79 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Cẩu nổi 30 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 170kW | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Cẩu nổi 30 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa rung 170kW | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,065 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |