Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m chiều sâu · Chương: AC
AC.35180 là mã hiệu công tác "Đào tạo tường barrette — Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8", đơn vị tính 1m chiều sâu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4 | — | — |
| Máy thi công | — | Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Gầu đào | ca | 0,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m chiều sâu · Chương: AC
AC.35180 là mã hiệu công tác "Đào tạo tường barrette — Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8", đơn vị tính 1m chiều sâu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4 | — | — |
| Máy thi công | — | Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Gầu đào | ca | 0,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |