Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AD
AD.13111 là mã hiệu công tác "Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cấp phối vật liệu | m3 | 134 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,532 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh | ca | 1,018 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AD
AD.13111 là mã hiệu công tác "Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cấp phối vật liệu | m3 | 134 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,532 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh | ca | 1,018 | — |
| — |
| Máy thi công | — | 12t) | ca | 0,577 | — | — |
| Máy thi công | — | Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,268 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | 12t) | ca | 0,577 | — | — |
| Máy thi công | — | Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,268 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110cv Máy khác | % | 1,5 | — | — |