Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.23242 là mã hiệu công tác "Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 3 cm", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bê tông nhựa độ nhám cao | tấn | 7,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhũ tương Polime | lít | 81,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,05 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,7 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.23242 là mã hiệu công tác "Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 3 cm", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bê tông nhựa độ nhám cao | tấn | 7,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhũ tương Polime | lít | 81,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,05 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,7 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy rải 130-140 cv | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,132 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy rải 130-140 cv | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,132 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |